她戴了一串真珠项链。
Tā dài le yī chuàn zhēnzhū xiàngliàn.
“Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.”
Chủ đề Thời trang và phong cách gồm 899 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她戴了一串真珠项链。
Tā dài le yī chuàn zhēnzhū xiàngliàn.
“Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.”
做事之前要全盘考虑。
zuòshì zhīqián yào quánpán kǎolǜ.
“Trước khi làm việc phải suy xét toàn diện.”
这块绒布很柔软。
zhè kuài róngbù hěn róuruǎn.
“Miếng vải nhung này rất mềm mại.”
和服是日本民族服装的一部分。
Héfú shì Rìběn mínzú fúzhuāng de yí bùfen.
“Kimono là một phần trong trang phục truyền thống của người Nhật.”
这件衣服的衬里很柔软。
zhè jiàn yīfu de chènlǐ hěn róuruǎn.
“Lớp lót của chiếc quần áo này rất mềm mại.”
她穿了一件黑色蝙蝠衫。
Tā chuān le yī jiàn hēisè biānfú shān.
“Cô ấy mặc một chiếc áo cánh dơi màu đen.”
在繁忙的仓库里,搬运工们都会使用垫肩来辅助他们搬运重物。
Zài fángmáng de cāngkù lǐ, bānyùngōngmen dōu huì shǐyòng diànjiān lái fǔzhù tāmen bānyùn zhòngwù.
“Trong nhà kho bận rộn, người bốc vác thường dùng đệm vai để hỗ trợ việc vận chuyển hàng hóa nặng.”
她很喜欢府绸面料的衣服。
Tā hěn xǐhuan fǔchóu miànliào de yīfu.
“Cô ấy rất thích quần áo bằng chất liệu vải poplin.”
他戴着一枚红色像章。
Tā dàizhe yī méi hóngsè xiàngzhāng.
“Anh ấy đeo một chiếc huy hiệu màu đỏ.”
为了保持身体的良好形态,她每天都会穿戴乳罩。
Wèile bǎochí shēntǐ de liánghǎo xíngtài, tā měitiān dūhuì chuāndài rǔzhào.
“Để giữ dáng, cô ấy mặc áo ngực mỗi ngày.”
电脑自动裁剪机正在高速裁切布料。
diàn nǎo zì dòng cái jiǎn jī zhèng zài gāo sù cái qiè bù liào 。
“Máy cắt vải tự động điều khiển bằng máy tính đang cắt vải với tốc độ cao.”
她穿着盛装参加晚会。
tā chuānzhe shèngzhuāng cānjiā wǎnhuì.
“Cô ấy mặc trang phục lộng lẫy tham dự buổi tiệc tối.”
这款沙滩短裤配有弹性吊带。
zhè kuǎn shātān duǎnkù pèi yǒu tánxìng diàodài.
“Chiếc quần short đi biển được thiết kế với dây đeo co giãn.”
这个衬衫的纽扣掉了。
zhège chènshān de niǔkòu diàole.
“Cúc áo của áo sơ mi này đã rơi mất.”
很多年轻人爱赶时髦。
hěnduō niánqīng rén ài gǎnshímáo.
“Rất nhiều người trẻ thích chạy theo trảo lưu mới.”
穿鞋的时候要站稳。
chuān xié de shíhou yào zhàn wěn.
“Khi mang giày phải đứng vững.”
奶奶用针线缝补衣裳。
nǎinai yòng zhēnxiàn féngbǔ yīshang.
“Bà nội vá quần áo bằng kim chỉ.”
冬天我穿秋裤很暖和。
Dōngtiān wǒ chuān qiūkù hěn nuǎnhuo.
“Mùa đông tôi mặc quần giữ nhiệt rất ấm.”
她穿着毛绒披风走进房间。
tā chuānzhe máoróng pīfēng zǒu jìn fángjiān.
“Cô ấy mặc áo choàng lông bước vào phòng.”
我买了一件体恤衫。
wǒ mǎile yī jiàn tǐ xùshān.
“Tôi đã mua một chiếc áo thun.”
你穿这身晚礼服真帅气。
nǐ chuān zhèshēn wǎnlǐfú zhēn shuàiqì
“Bạn trông đẹp trai trong bộ lễ phục.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết