Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 Chủ đề Từ vựng
羊毛衫
yáng máo shān DƯƠNG MAO SAM

Áo len

她穿了一件红色羊毛衫。

Tā chuān le yī jiàn hóngsè yángmáoshān.

“Cô ấy mặc một chiếc áo len màu đỏ.”

Bộ: 羊 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
潜水服
qiánshuǐ fú TIỀM THỦY PHỤC

Áo lặn

他穿上潜水服准备下水。

Tā chuān shàng qiánshuǐ fú zhǔnbèi xià shuǐ.

“Anh ấy mặc áo lặn chuẩn bị xuống nước.”

Bộ: 氵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →