Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời trang và phong cách
#4 Chủ đề Từ vựng

外套上的金属拉链顺滑耐用。

wài tào shàng de jīn shǔ lā liàn shùn huá nài yòng 。

“Chiếc khóa kéo kim loại trên áo khoác kéo rất trơn tru và bền bỉ.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

航天员在出舱太空行走前,极其细致地逐一反复检查并扣紧舱外航天服的每一个高密封安全安全锁扣。

Háng tiān yuán zài chū cāng tài kōng xíng zǒu qián, jí qí xì zhì dì zhú yī fǎn fù jiǎn chá bìng kòu jǐn cāng wài háng tiān fú de měi yí gè gāo mì fēng ān quán ān quán suǒ kòu.

“Phi hành gia trước khi bước ra ngoài khoang đi bộ không gian đã vô cùng tỉ mỉ lặp đi lặp lại kiểm tra và bấm khóa cài cúc từng chốt khóa an toàn niêm phong cao của bộ quần áo phi hành ngoài khoang.”

#8 Chủ đề Từ vựng
太阳镜
tài yáng jìng THÁI DƯƠNG KÍNH

kính râm, kính mát

强烈的阳光下戴一副太阳镜保护眼睛。

qiáng liè de yáng guāng xià dài yí fù tài yáng jìng bǎo hù yǎn jīng 。

“Dưới trời nắng gắt đeo một chiếc kính râm để bảo vệ đôi mắt.”

Bộ: 大 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

在国际非遗时装秀舞台上,设计师将传统手工宋锦面料与现代高级定制剪裁完美融合,惊艳了全球时尚界。

Zài guó jì fēi yí shí zhuāng xiù wǔ tái shàng, shè jì shī jiāng chuán tǒng shǒu gōng sòng jǐn miàn liào yǔ xiàn dài gāo jí dìng zhì jiǎn cái wán měi róng hé, jīng yàn le quán qiú shí shàng jiè.

“Trên sàn diễn thời trang di sản phi vật thể quốc tế, nhà thiết kế đã kết hợp hoàn mỹ chất liệu vải gấm Tống (Tống cẩm) thêu tay thủ công truyền thống cùng đường cắt may cao cấp hiện đại, làm kinh ngạc toàn bộ giới thời trang toàn cầu.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

非遗花丝镶嵌老匠人运用比头发丝还细的金银细丝,精工细作出一对对巧夺天工的宫廷金丝嵌宝耳环。

Fēi yí huā sī xiāng qiàn lǎo jiàng rén yùn yòng bǐ tóu fà sī hái xì de jīn yín xì sī, jīng gōng xì zuò chū yī duì duì qiǎo duó tiān gōng de gōng tíng jīn sī qiàn bǎo ěr huán.

“Nghệ nhân già thuộc nghề chạm khảm sợi kim loại quý di sản phi vật thể sử dụng những sợi vàng sợi bạc mảnh hơn cả sợi tóc, công phu chế tác nên từng đôi hoa tai nạm ngọc gắn vàng cung đình tinh xảo khéo léo đoạt cả công trời.”

Bộ: 耳 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
裤兜
kùdōu KHỐ ĐÂU

túi quần

他掏了掏裤兜发现没钱了。

Tā tāole tāo kùdōu fāxiàn méi qiánle.

“Anh ấy móc túi quần thì phát hiện hết tiền rồi.”

Bộ: 衣 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

这是“穿衣”的一个常用表达。

Zhè shì "chuānyī" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "mặc áo quần".”

Bộ: 穴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
鞋底
xié dǐ HÀI ĐỂ

đế giày

防滑耐磨橡胶鞋底提供了极佳抓地力。

fáng huá nài mó xiàng jiāo xié dǐ tí gōng le jí jiā zhuā dì lì 。

“Đế giày cao su chống trơn chịu mài mòn đem lại độ bám đường cực tốt.”

Bộ: 革 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
胸针
xiōngzhēn HUNG CHÂM

trâm cài áo

那小女孩戴着一枚浮雕宝石胸针。

nà xiǎo nǚ hái dàizhe yī méi fúdiāo bǎoshí xiōngzhēn.

“Cô bé đeo một chiếc trâm cài đính đá quý.”

Bộ: 肉 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Tính từ

将传统非遗刺绣元素巧妙融入现代高级定制服装中,展现出既典雅东方又兼具国际时髦风尚的独特魅力。

Jiāng chuán tǒng fēi yí cì xiù yuán sù qiǎo miào róng rù xiàn dài gāo jí dìng zhì fú zhuāng zhōng, zhǎn xiàn chū jì diǎn yǎ dōng fāng yòu jiān jù guó jì shí máo fēng shàng de dú tè mèi lì.

“Việc lồng ghép khéo léo các yếu tố thêu may di sản phi vật thể truyền thống vào các bộ trang phục may đo cao cấp hiện đại toát lên sức hút độc đáo vừa mang nét tao nhã phương Đông lại vừa đậm chất thời trang sành điệu quốc tế.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

古老的丝绸之路横贯欧亚大陆万里疆域,将华美绝伦的中国丝绸、茶叶与瓷器远播世界各地。

Gǔ lǎo de sī chóu zhī lù héng guàn ōu yà dà lù wàn lǐ jiāng yù, jiāng huá měi jué lún de zhōng guó sī chóu, chá yè yǔ cí qì yuǎn bō shì jiè gè dì.

“Con đường tơ lụa cổ đại vắt ngang muôn dặm lục địa Á - Âu, đã mang những tấm lụa tơ tằm lộng lẫy tuyệt mỹ cùng trà và gốm sứ Trung Hoa truyền bá rộng khắp nơi nơi trên thế giới.”

Bộ: 一 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →