他穿着一件黑色西装背心。
Tā chuānzhe yī jiàn hēisè xīzhuāng bèixīn.
“Anh ấy mặc một chiếc áo gi-lê màu đen.”
Chủ đề Thời trang và phong cách gồm 899 từ vựng, được chia thành 38 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他穿着一件黑色西装背心。
Tā chuānzhe yī jiàn hēisè xīzhuāng bèixīn.
“Anh ấy mặc một chiếc áo gi-lê màu đen.”
这件衣裳长短儿正合适。
zhè jiàn yīshang chángduǎn er zhèng héshì.
“Chiều dài chiếc áo này rất vừa.”
他的衣着很整洁。
tā de yīzhuó hěn zhěngjié.
“Quần áo của anh ấy rất gọn gàng.”
个人的力量太微薄了。
gèrén de lìliàng tài wēibóle.
“Sức của một người thì có hạn.”
她戴了一个粉红色的发箍。
tā dàile yīgè fěnhóng sè de fà gū.
“Cô ấy đeo một chiếc bờm màu hồng.”
这件裙子用的是塔夫绸。
Zhè jiàn qúnzi yòng de shì tǎ fū chóu.
“Chiếc váy này dùng vải taffeta.”
这件裙子是手工缝制的。
zhè jiàn qúnzi shì shǒugōng féngzhì de.
“Chiếc váy này được khâu bằng tay.”
她穿着一件特长大衣。
Tā chuānzhe yī jiàn tècháng dàyī.
“Cô ấy mặc một chiếc áo choàng dài.”
头上络着一个发网。
tóu shàng luòzhe yīgè fàwǎng.
“Trên đầu chụp một cái mạng tóc.”
这件衬衫的袖长很合适。
Zhè jiàn chènshān de xiù cháng hěn héshì.
“Chiều dài tay áo của chiếc áo sơ mi này rất vừa vặn.”
这件大衣是麦尔登呢做的。
Zhè jiàn dàyī shì mài'ěrdēngní zuò de.
“Chiếc áo khoác này làm từ dạ melton.”
冬天人们常穿厚厚的袍子。
dōngtiān rénmen cháng chuān hòu hòu de páozi.
“Mùa đông người ta thường mặc áo bông dày.”
我每天都穿长裤去上班。
wǒ měitiān dōu chuān cháng kù qù shàngbān.
“Tôi mặc quần dài đi làm mỗi ngày.”
这件夹袄很暖和。
zhè jiàn jiá'ǎo hěn nuǎnhuo.
“Chiếc áo khoác lót bông này rất ấm áp.”
裤子拉链坏了,不能穿。
Kùzi lāliàn huài le, bù néng chuān.
“Kéo khóa quần hỏng rồi, không thể mặc.”
这双运动鞋是我表哥的。
zhè shuāng yùndòngxié shì wǒ biǎo gē de.
“Đôi giày thể thao này của anh họ tớ.”
请用汤匙领喝汤。
Qǐng yòng tāngchí lǐng hē tāng.
“Hãy dùng thìa múc canh để uống.”
她穿着一条中长裙。
tā chuānzhe yītiáo zhōngchángqún.
“Cô ấy mặc một chiếc váy ngắn.”
她穿一条裙子。
tā chuān yì tiáo qún zǐ 。
“Cô ấy mặc một chiếc váy.”
她穿着丧服站在那里。
tā chuānzhe sāngfú zhàn zài nàlǐ.
“Cô ấy mặc trang phục tang lễ đứng ở đó.”
她穿着一身拖地长裙。
Tā chuānzhuó yīshēn tuō dì cháng qún.
“Cô ấy đang mặc một chiếc váy dài.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết