mũ; nón; nón lá (mũ vành rộng, thường làm bằng lá cọ, lá tre, hoặc lá dừa nước phơi khô, v.v.)
游客喜欢越南的斗笠。
yóukè xǐhuan Yuènán de dǒulì.
“Du khách thích nón lá Việt Nam.”
游客喜欢越南的斗笠。
yóukè xǐhuan Yuènán de dǒulì.
“Du khách thích nón lá Việt Nam.”
她穿了一套新的牛仔套装。
Tā chuān le yī tào xīn de niúzǎi tàozhuāng.
“Cô ấy mặc một bộ quần áo jean mới.”
她喜欢穿红色的高跟儿鞋。
Tā xǐhuān chuān hóngsè de gāo gēnr xié.
“Cô ấy thích đi giày cao gót màu đỏ.”
他穿着男士晨礼服参加婚礼。
Tā chuānzhe nánshì chén lǐfú cānjiā hūnlǐ.
“Anh ấy mặc lễ phục buổi sớm của nam để dự đám cưới.”
这件衣服是用咔叽布做的。
Zhè jiàn yīfu shì yòng kā jī bù zuò de.
“Chiếc áo này được làm từ vải kaki.”
他穿了一条新的灯芯绒裤子。
Tā chuān le yī tiáo xīn de dēngxīnróng kùzi.
“Anh ấy mặc một chiếc quần nhung kẻ mới.”
她喜欢带有珠子的耳坠子。
tā xǐhuan dài yǒu zhūzi de ěrzhuìzi.
“Cô ấy thích hoa tai có đính ngọc.”
这件衬衫的领子太紧了。
zhè jiàn chènshān de lǐngzi tài jǐnle.
“Cái cổ áo sơ mi này chật quá.”
这条裙子的裙长很合适。
Zhè tiáo qúnzi de qún cháng hěn héshì.
“Chiều dài váy này rất vừa vặn.”
在传统中秋民俗游园会上,身着典雅精美中华传统汉服衣裳的青年学子手提花灯,漫步在古色古香的水乡庭院中。
Zài chuán tǒng zhōng qiū mín sú yóu yuán huì shàng, shēn zhe diǎn yǎ jīng měi zhōng huá chuán tǒng hàn fú yī shang de qīng nián xué zǐ shǒu tí huā dēng, màn bù zài gǔ sè gǔ xiāng de shuǐ xiāng tíng yuàn zhōng.
“Tại hội chợ tết dân gian Trung Thu truyền thống, các bạn học sinh thanh niên khoác lên mình bộ y phục áo quần Hán phục truyền thống thanh tao tinh xảo tay cầm đèn lồng hoa dạo bước bên trong sân vườn miền sông nước cổ kính đậm phong vị xưa.”
这件外套是用哔叽布做的。
Zhè jiàn wàitào shì yòng bìjī bù zuò de.
“Chiếc áo khoác này được làm từ vải ga-ba-đin.”
我不小心弄丢了镯子。
wǒ bù xiǎoxīn nòng diū le zhuózi.
“Tôi không cẩn thận làm mất chiếc vòng rồi.”
她穿着一身拖地长裙。
Tā chuānzhuó yīshēn tuō dì cháng qún.
“Cô ấy đang mặc một chiếc váy dài.”
她穿着一件绸子旗袍。
tā chuānzhe yī jiàn chóuzi qípáo.
“Cô ấy mặc một chiếc sườn xám bằng lụa.”
理发师这称呼太传统,时兴的叫法是造型师。
Lǐfǎ shī zhè chēnghu tài chuántǒng, shíxīng de jiào fǎ shì zàoxíng shī.
“Tên gọi thợ cắt tóc quá truyền thống rồi, gọi một cách hiện đại phải là nhà tạo mẫu.”
裙子后袋里放了手机。
Qúnzi hòu dài lǐ fàng le shǒujī.
“Túi sau váy để điện thoại.”
她装扮得像一个公主一样。
tā zhuāngbàn dé xiàng yīgè gōngzhǔ yīyàng.
“Cô ấy trang điểm như một nàng công chúa.”
她的衣襟上绣着一朵花。
tā de yījīn shàng xiùzhe yī duǒ huā.
“Trên vạt áo của cô ấy có thêu một bông hoa.”
新郎今天戴着一个黑色的领结。
xīnláng jīntiān dàizhe yī gè hēisè de lǐngjié.
“Chú rể hôm nay đeo một chiếc nơ màu đen.”
你们有多余的缎带吗?
nǐmen yǒu duōyú de duàndài ma?
“Có bạn nào thừa ruy-băng không?”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế