肿胀: sưng; sưng tấy; trương phềnh; phồng lên; chương phềnh
Nét viết & luyện viết chữ 肿胀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sưng, sưng tấy, phù nề
Chữ THŨNG (肿, phồn thể: 腫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 肿瘤 (THŨNG LỰU: khối u, ung bướu (y học)).
nở ra; căng ra; căng lên; phồng ra; trương to
Chữ TRƯỚNG (胀, phồn thể: 脹): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 长 (TRƯỜNG).
Câu ví dụ với từ “肿胀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的手因为摔伤而肿胀。
tā de shǒu yīnwèi shuāi shāng ér zhǒngzhàng.
“Tay của anh ấy bị sưng vì ngã.”
我的脚肿胀得无法穿鞋。
wǒ de jiǎo zhǒngzhàng de wúfǎ chuān xié.
“Chân tôi sưng tấy đến mức không thể đeo giày.”
Từ “肿胀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn