胸肌: cơ ngực
Nét viết & luyện viết chữ 胸肌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngực; tấm lòng, lồng ngực
Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).
bắp thịt; thớ; thịt bắp
Chữ CƠ (肌): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 6 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 肌肉 (CƠ NHỤC: cơ bắp, bắp thịt).
Câu ví dụ với từ “胸肌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
云门[定位]胸肌三角凹陷处、距胸正中线6寸。
Yún mén [dìngwèi] xiōngjī sānjiǎo āoxiàn chù, jù xiōng zhèng zhòng xiàn 6 cùn.
“Vân Môn [Vị trí] Ở chỗ hố dưới đòn, cách đường giữa ngực 6 thốn”
我每天用拉力器锻炼胸肌。
Wǒ měitiān yòng lālìqì duànliàn xiōngjī.
“Tôi dùng máy kéo tay tập cơ ngực mỗi ngày.”
Từ “胸肌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胸肌 (xiōngjī)
胸肌 (xiōngjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胸肌” có phiên âm Pinyin là “xiōngjī”, âm Hán Việt là “HUNG CƠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cơ ngực”.
Chữ 胸肌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胸肌” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.