瞳孔: đồng tử; con ngươi
Nét viết & luyện viết chữ 瞳孔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (瞳): thuộc bộ MỤC (目), gồm 17 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đồng tử; con ngươi
Chữ ĐỒNG (瞳): thuộc bộ MỤC (目), gồm 17 nét.
lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)
Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
Câu ví dụ với từ “瞳孔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
猫米的瞳孔很特别。
māomī de tóngkǒng hěn tèbié.
“Đồng tử của mèo rất đặc biệt.”
医生检查病人的瞳孔。
yīshēng jiǎnchá bìngrén de tóngkǒng.
“Bác sĩ kiểm tra con ngươi của bệnh nhân.”
Từ “瞳孔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瞳孔 (tóngkǒng)
瞳孔 (tóngkǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瞳孔” có phiên âm Pinyin là “tóngkǒng”, âm Hán Việt là “ĐỒNG KHỔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đồng tử; con ngươi”.
Chữ 瞳孔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “瞳孔” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.