膝盖骨: xương bánh chè, xương đầu gối; bánh chè
Nét viết & luyện viết chữ 膝盖骨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đầu gối
Chữ TẤT (膝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 木 (MỘC) + 人 (NHÂN) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối).
đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy
Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).
xương
Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”
Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).
Câu ví dụ với từ “膝盖骨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
膝盖骨受伤了。
Xīgàigǔ shòushāng le.
“Xương bánh chè bị thương.”
Từ “膝盖骨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 膝盖骨 (xīgàigǔ)
膝盖骨 (xīgàigǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “膝盖骨” có phiên âm Pinyin là “xīgàigǔ”, âm Hán Việt là “TẤT CÁI CỐT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xương bánh chè, xương đầu gối; bánh chè”.
Chữ 膝盖骨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “膝盖骨” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.