体态: vóc dáng; dáng vẻ; dáng dấp; dáng điệu; điệu bộ; hình dáng; hình thể; dáng người
Nét viết & luyện viết chữ 体态
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.” — Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thân thể; cơ thể
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG (亻) bên cội BẢN (本) nguyên, Cốt cách khỏe mạnh vững bền dài lâu. THÂN THỂ (体) quý giá hàng đầu, Biết thương biết hiểu nghĩa sâu tình đầy.”
Chữ THỂ (体, phồn thể 體) là chữ hội ý; ở dạng phồn thể (體), chữ gồm bộ CỐT (骨 - xương cốt) và chữ LỄ (豊) biểu thị toàn bộ khung xương và hình hài con người, còn ở dạng thông dụng hiện đại (体), chữ kết hợp bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) với chữ BẢN (本 - cội gốc). Cơ thể chính là nền tảng gốc rễ của sự sống con người. Từ nghĩa gốc là thân thể, vóc dáng, chữ THỂ (体) mở rộng thành thể loại, hình thái tổ chức (TẬP THỂ) và sự thấu hiểu, đặt mình vào vị trí người khác (THỂ LƯỢNG).
cách, thái độ, thái độ
Chữ THÁI (态, phồn thể: 態): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 表态 (BIỂU THÁI: bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường), 动态 (ĐỘNG THÁI: động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)).
Câu ví dụ với từ “体态”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的体态十分优雅。
tā de tǐtài shífēn yōuyǎ.
“Dáng vẻ của cô ấy vô cùng tao nhã.”
舞蹈演员的体态优美。
wǔdǎo yǎnyuán de tǐtài yōuměi.
“Vóc dáng của diễn viên múa rất đẹp.”
Từ “体态” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 体态 (tǐtài)
体态 (tǐtài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “体态” có phiên âm Pinyin là “tǐtài”, âm Hán Việt là “THỂ THÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vóc dáng; dáng vẻ; dáng dấp; dáng điệu; điệu bộ; hình dáng; hình thể; dáng người”.
Chữ 体态 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “体态” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.