睾丸: Tinh hoàn (hòn dái); trứng dái; hòn dái
Nét viết & luyện viết chữ 睾丸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tinh hoàn
Chữ CAO (睾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 14 nét.
viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ)
Chữ HOÀN (丸): thuộc bộ CHỦ (丶), gồm 3 nét.
Câu ví dụ với từ “睾丸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
睾丸激素的下降会导致男人易怒。
gāowán jīsù de xiàjiàng huì dǎozhì nánrén yìnù
“Sự sụt giảm testosterone có thể gây khó chịu.”
Từ “睾丸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 睾丸 (gāowán)
睾丸 (gāowán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “睾丸” có phiên âm Pinyin là “gāowán”, âm Hán Việt là “CAO HOÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Tinh hoàn (hòn dái); trứng dái; hòn dái”.
Chữ 睾丸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “睾丸” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.