肘
Minh họa từ vựng 肘 (zhǒu)
zhǒu HÁN VIỆT: CHỎ

肘: khuỷu tay; cẳng tay; chỏ; cánh chỏ

khuỷu tay cẳng tay chỏ cánh chỏ

Nét viết & luyện viết chữ 肘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỎ (肘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肘
zhǒu CHỎ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khuỷu tay; cẳng tay; chỏ; cánh chỏ

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ CHỎ (肘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “肘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的肘有点疼。

wǒ de zhǒu yǒudiǎn téng.

“Khuỷu tay của tôi có chút đau.”

Ví dụ #2

你的肘上满了泥土。

nǐ de zhǒu shàng mǎnle nítǔ.

“Trên khuỷu tay của bạn đầy bùn đất.”

Từ “肘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肘 (zhǒu)

肘 (zhǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肘” có phiên âm Pinyin là “zhǒu”, âm Hán Việt là “CHỎ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khuỷu tay; cẳng tay; chỏ; cánh chỏ”.

Chữ 肘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “肘” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-11-25T18:13:58+07:00