腱
Minh họa từ vựng 腱 (jiàn)
jiàn HÁN VIỆT: KIỆN

腱: gân; gân (dải sợi mô nối cơ với xương); gân cơ, gân gắn cơ vào xương

gân gân (dải sợi mô nối cơ với xương) gân cơ gân gắn cơ vào xương

Nét viết & luyện viết chữ 腱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 腱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỆN (腱): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

腱
jiàn KIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gân; gân (dải sợi mô nối cơ với xương); gân cơ, gân gắn cơ vào xương

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ KIỆN (腱): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “腱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

籽骨在肌腱中形成。

Zǐ gǔ zài jī jiàn zhōng xíng chéng.

“Xương vừng hình thành trong gân.”

Ví dụ #2

半腱肌帮助膝盖弯曲。

Bàn jiàn jī bāngzhù xīgài wānqū.

“Cơ bán gân giúp gập đầu gối.”

Từ “腱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 腱 (jiàn)

腱 (jiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “腱” có phiên âm Pinyin là “jiàn”, âm Hán Việt là “KIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gân; gân (dải sợi mô nối cơ với xương); gân cơ, gân gắn cơ vào xương”.

Chữ 腱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “腱” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-10-03T12:55:34+07:00