骨髓
Minh họa từ vựng 骨髓 (gǔsuǐ)
gǔsuǐ HÁN VIỆT: CỐT TUỶ

骨髓: tuỷ; tuỷ xương

tuỷ tuỷ xương

Nét viết & luyện viết chữ 骨髓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.” — Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骨
gǔ CỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”

Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).

髓
suǐ TUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuỷ xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TUỶ (髓): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 21 nét, thành phần: 骨 (CỐT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 工 (CÔNG) + 月 (NGUYỆT).

Câu ví dụ với từ “骨髓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

骨髓是人体重要的组织之一。

gǔsuǐ shì réntǐ zhòngyào de zǔzhī zhī yī.

“Tủy xương là một trong những mô quan trọng của cơ thể.”

Ví dụ #2

骨髓移植的成功率正在提高。

gǔsuǐ yízhí de chénggōng lǜ zhèngzài tígāo.

“Tỷ lệ thành công của cấy ghép tủy xương đang tăng lên.”

Từ “骨髓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 骨髓 (gǔsuǐ)

骨髓 (gǔsuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “骨髓” có phiên âm Pinyin là “gǔsuǐ”, âm Hán Việt là “CỐT TUỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuỷ; tuỷ xương”.

Chữ 骨髓 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “骨髓” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 骨. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-04-06T14:42:11+07:00