萤焰
Minh họa từ vựng 萤焰 (yíng yàn)
yíng yàn HÁN VIỆT: HUỲNH DIỄM

萤焰: con đom đóm

con đom đóm

Nét viết & luyện viết chữ 萤焰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 萤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên THẢO (艹) lấp lánh ánh đèn, MỊCH (冖) trùm bóng tối dịu êm đêm hè. Dưới TRÙNG (虫) đom đóm lập lòe, HUỲNH (萤) quang tỏa sáng chở che giấc nồng.” — Chữ HUỲNH (萤 / 螢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (螢) gồm hai chữ HỎA (火) ở trên chỉ đốm lửa phát sáng, bộ MỊCH (冖) ở giữa chỉ màn đêm bao phủ và bộ TRÙNG (虫) ở dưới chỉ loài côn trùng; chữ giản thể (萤) thay phần đầu bằng bộ THẢO (艹) chỉ đám cỏ đêm. Hình ảnh loài côn trùng nhỏ bé mang đốm sáng lung linh bay trong đêm cỏ chính là con đom đóm, biểu tượng cho tinh thần hiếu học bền bỉ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

萤
yíng HUỲNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Con đom đóm

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THẢO (艹) lấp lánh ánh đèn, MỊCH (冖) trùm bóng tối dịu êm đêm hè. Dưới TRÙNG (虫) đom đóm lập lòe, HUỲNH (萤) quang tỏa sáng chở che giấc nồng.”

Chữ HUỲNH (萤 / 螢) là chữ hội ý kiêm hình thanh: chữ phồn thể (螢) gồm hai chữ HỎA (火) ở trên chỉ đốm lửa phát sáng, bộ MỊCH (冖) ở giữa chỉ màn đêm bao phủ và bộ TRÙNG (虫) ở dưới chỉ loài côn trùng; chữ giản thể (萤) thay phần đầu bằng bộ THẢO (艹) chỉ đám cỏ đêm. Hình ảnh loài côn trùng nhỏ bé mang đốm sáng lung linh bay trong đêm cỏ chính là con đom đóm, biểu tượng cho tinh thần hiếu học bền bỉ.

焰
yàn DIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngọn lửa, ngọn lửa; rực sáng, rực rỡ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ DIỄM (焰): thuộc bộ HỎA (火), gồm 12 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 火焰 (HOẢ DIỄM: ngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy).

Câu ví dụ với từ “萤焰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 萤焰.

Từ “萤焰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 萤焰 (yíng yàn)

萤焰 (yíng yàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “萤焰” có phiên âm Pinyin là “yíng yàn”, âm Hán Việt là “HUỲNH DIỄM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con đom đóm”.

Chữ 萤焰 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “萤焰” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-27T19:32:19+07:00