巢穴: hang ổ; sào huyệt; nơi ẩn náu; nơi trốn tránh
Nét viết & luyện viết chữ 巢穴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tổ (chim, ong, kiến)
Chữ SÀO (巢): thuộc bộ XUYÊN (川), gồm 11 nét.
hang ổ; tổ
Câu thơ nhớ chữ: “Mái MIÊN (宀) vòm đá che trên, Dưới BÁT (八) mở lối hai bên thông vào. HUYỆT (穴) là hang đất tối sâu, Huyệt vị châm cứu nhiệm màu dưỡng sinh.”
Chữ HUYỆT (穴) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm bộ MIÊN (宀) ở trên mô tả mái vòm đất đá và bộ BÁT (八) ở dưới chỉ vách đất được đào khoét tách sang hai bên để tạo thành hang ở của người thời thượng cổ. Từ nghĩa gốc là hang động, hầm đất, chữ HUYỆT (穴) mở rộng sang chỉ các lỗ hổng tự nhiên và hệ thống huyệt đạo quan trọng trong y học cổ truyền phương Đông.
Câu ví dụ với từ “巢穴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个地方是毒贩的巢穴。
zhège dìfāng shì dúfàn de cháoxué.
“Nơi này là sào huyệt của bọn buôn ma túy.”
我军矛头直指敌军巢穴。
wǒ jūn máotóu zhí zhǐ dí jūn cháoxué.
“Quân ta nhắm thẳng vào hang ổ địch.”
Từ “巢穴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn