犍牛
Minh họa từ vựng 犍牛 (jiān niú)
jiān niú HÁN VIỆT: KIỀN NGƯU

犍牛: trâu bò (thiến); trâu bò (đực); trâu thiến

trâu bò (thiến) trâu bò (đực) trâu thiến

Nét viết & luyện viết chữ 犍牛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 犍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀN (犍): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

犍
jiān KIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trâu bò (thiến)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Chữ KIỀN (犍): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét.

牛
niú NGƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con bò, trâu bò; cừ khôi, xuất sắc (khẩu ngữ)

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Hình vẽ trực diện đầu con trâu/bò với cặp sừng cong vươn lên và đôi tai hai bên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét phẩy chiếc sừng cong cong Hai ngang tai vểnh giữa đồng cỏ xanh Sổ thẳng khuôn mặt hiền lành Chú bò chăm chỉ đồng hành nhà nông.”

Chữ NGƯU (牛) là chữ tượng hình điển hình, trong Giáp cốt văn khắc họa sống động phần đầu của con trâu, con bò nhìn chính diện: nét phẩy và nét ngang trên là chiếc sừng cong vút, nét ngang giữa là đôi tai vểnh ra hai bên và nét sổ thẳng ở giữa là sống mũi. Trong văn hóa Á Đông, con trâu con bò (NGƯU) là người bạn thân thiết của nhà nông, biểu trưng cho sức mạnh bền bỉ, sự cần cù chịu khó và tính cách hiền lành.

Câu ví dụ với từ “犍牛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

犍牛在农田里工作。

Jiān niú zài nóngtián lǐ gōngzuò.

“Trâu thiến làm việc trên đồng ruộng.”

Từ “犍牛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 犍牛 (jiān niú)

犍牛 (jiān niú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “犍牛” có phiên âm Pinyin là “jiān niú”, âm Hán Việt là “KIỀN NGƯU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trâu bò (thiến); trâu bò (đực); trâu thiến”.

Chữ 犍牛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “犍牛” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-02-16T07:36:12+07:00