栖
Minh họa từ vựng 栖
qī HÁN VIỆT: THÊ

栖: dừng lại; đỗ lại; nghỉ lại

dừng lại đỗ lại nghỉ lại

Nét viết & luyện viết chữ 栖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 栖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÊ (栖, phồn thể: 棲): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 西 (Á).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

栖
qī THÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dừng lại; đỗ lại; nghỉ lại

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 西 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.)

Chữ THÊ (栖, phồn thể: 棲): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 西 (Á).

Câu ví dụ với từ “栖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乞丐在桥下栖身。

qǐgài zài qiáo xià qīshēn.

“Người ăn xin nương thân dưới gầm cầu.”

Ví dụ #2

他在这座小城栖身。

tā zài zhè zuò xiǎochéng qīshēn.

“Anh ấy nương náu ở thành phố nhỏ này。”

Từ “栖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →