栖: dừng lại; đỗ lại; nghỉ lại
Nét viết & luyện viết chữ 栖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÊ (栖, phồn thể: 棲): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 西 (Á).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dừng lại; đỗ lại; nghỉ lại
Chữ THÊ (栖, phồn thể: 棲): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 西 (Á).
Câu ví dụ với từ “栖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
乞丐在桥下栖身。
qǐgài zài qiáo xià qīshēn.
“Người ăn xin nương thân dưới gầm cầu.”
他在这座小城栖身。
tā zài zhè zuò xiǎochéng qīshēn.
“Anh ấy nương náu ở thành phố nhỏ này。”
Từ “栖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn