塘鹅
Minh họa từ vựng 塘鹅
táng é HÁN VIỆT: ĐƯỜNG NGA

塘鹅: chim bồ nông

chim bồ nông

Nét viết & luyện viết chữ 塘鹅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 塘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯỜNG (塘): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

塘
táng ĐƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ao; xe tăng; đê, kè

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐƯỜNG (塘): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).

鹅
é NGA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con ngỗng, loài ngỗng (lông ngỗng cách nhiệt: éróng)

Bộ 鸟 (BỘ ĐIỂU • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鸟 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ NGA (鹅, phồn thể: 鵝): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 12 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “塘鹅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 塘鹅.

Từ “塘鹅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →