韩元
Minh họa từ vựng 韩元 (hányuán)
hányuán HÁN VIỆT: HÀN NGUYÊN

韩元: Won (đơn vị tiền tệ Hàn Quốc)

Won (đơn vị tiền tệ Hàn Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 韩元

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韩
hányuán HÀN NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Won (đơn vị tiền tệ Hàn Quốc)

Bộ 韋 (BỘ VI • 9 nét): Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.
Thành phần cấu tạo chữ:
韋 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét.

元
yuán NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đồng (đơn vị tiền tệ)

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 BỘ NHẤT (Cái lý duy nhất, điểm khởi nguyên tuyệt đối của càn khôn.) 兀 CHỮ NGỘT (Vòi vọi, cao tít trên đỉnh trời xanh (gồm Nhất và Nhân 儿 đứng vững).)

Câu thơ nhớ chữ: “Nét Nhất trên ngôi Ngột chót vòi, Khởi nguyên vũ trụ rạng muôn nơi. Nhất nguyên sinh hóa nuôi muôn vật, Giữ trọn lòng nhân sáng đất trời.”

Chữ NGUYÊN (元) là chữ chỉ sự. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ NGUƠN (NGUYÊN 元) họp bởi chữ Ngột (兀 - cao chót vót) thêm vào nét Nhất (一) ở trên để chỉ cái lý duy nhất, đầu mối phát sinh vạn vật của vũ trụ. Trong Kinh Dịch, "Nguyên, Hanh, Lợi, Trinh" thì chữ Nguyên đứng đầu muôn quẻ, tương ứng với đức Nhân và mùa xuân sinh sôi. Con người cần quay về gìn giữ "Nguyên thần", "Nguyên khí" trong sạch thuở ban sơ để đạt cảnh giới thanh tịnh trường cửu.

Câu ví dụ với từ “韩元”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我只带了韩元,没带美元。

Wǒ zhǐ dài le Hán yuán, méi dài Měi yuán.

“Tôi chỉ mang theo đồng Won Hàn Quốc, không mang theo đô la Mỹ.”

Ví dụ #2

今天100韩元换多少人民币?

Jīntiān yì bǎi Hányuán huàn duōshǎo Rénmínbì?

“Hôm nay 100 won Hàn Quốc đổi được bao nhiêu nhân dân tệ?”

Từ “韩元” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 韩元 (hányuán)

韩元 (hányuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “韩元” có phiên âm Pinyin là “hányuán”, âm Hán Việt là “HÀN NGUYÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Won (đơn vị tiền tệ Hàn Quốc)”.

Chữ 韩元 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “韩元” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 韋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-07-29T22:26:56+07:00