美元
Minh họa từ vựng 美元
Měiyuán HÁN VIỆT: MỸ NGUYÊN

美元: đồng Đô la Mỹ, USD

đồng Đô la Mỹ USD

Nghĩa tiếng Anh (English): US Dollar, USD ($)

Nét viết & luyện viết chữ 美元

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 美

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

美
měi MỸ

đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”

元
yuán NGUYÊN

đồng (đơn vị tiền tệ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét Nhất trên ngôi Ngột chót vòi, Khởi nguyên vũ trụ rạng muôn nơi. Nhất nguyên sinh hóa nuôi muôn vật, Giữ trọn lòng nhân sáng đất trời.”

Câu ví dụ với từ “美元”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国高附加值高端装备与新能源汽车出口贸易额突破千亿美元大关,国际竞争力持续攀升。

Wǒ guó gāo fù jiā zhí gāo duān zhuāng bèi yǔ xīn néng yuán qì chē chū kǒu mào yì é tū pò qiān yì měi yuán dà guān, guó jì jìng zhēng lì chí xù pān shēng.

“Kim ngạch thương mại xuất khẩu xe ô tô năng lượng mới và trang thiết bị cao cấp giá trị gia tăng cao của nước ta đã vượt mốc 100 tỷ đồng Đô la Mỹ USD, sức cạnh tranh quốc tế liên tục tăng trưởng mạnh.”

China's exports of high-end equipment and new energy vehicles surpassed 100 billion US dollars.

Từ “美元” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →