汇率 Phồn thể: 匯率
Minh họa từ vựng 汇率
huì lǜ HÁN VIỆT: HỐI SUẤT

汇率: tỷ giá hối đoái

tỷ giá hối đoái

Nghĩa tiếng Anh (English): exchange rate

Nét viết & luyện viết chữ 汇率

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 汇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “汇率” (huì lǜ) có âm Hán Việt là “HỐI SUẤT”, thuộc bộ thủ 辶, mang nghĩa chính là “tỷ giá hối đoái”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

汇
huì HỐI

hội tụ, quy tụ; chuyển tiền qua bưu điện/ngân hàng; ngoại hối

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
率
shuài SUẤT

dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “汇率”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国坚持以市场供求为基础、参考一篮子货币进行调节的浮动汇率制度,保持人民币汇率在合理均衡水平上的基本稳定。

Wǒ guó jiān chí yǐ shì chǎng gōng qiú wèi jī chǔ, cān kǎo yī lán zi huò bì jìn xíng tiáo jié de fú dòng huì lǜ zhì dù, bǎo chí rén mín bì huì lǜ zài hé lǐ jūn héng shuǐ píng shàng de jī běn wěn dìng.

“Nước ta kiên trì chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý dựa trên cung cầu thị trường và tham chiếu rổ tiền tệ, giữ cho tỷ giá đồng Nhân dân tệ cơ bản ổn định ở mức hợp lý và cân bằng.”

Our country adheres to a floating exchange rate system based on market supply and demand, maintaining RMB stability at an equilibrium level.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“汇率”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ huì lǜ ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “汇率” (tỷ giá hối đoái - HỘI LUẬT) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "汇率" (tỷ giá hối đoái) is crucial.

Từ “汇率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →