攒钱
Minh họa từ vựng 攒钱 (zǎnqián)
zǎnqián HÁN VIỆT: TOẢN TIỀN

攒钱: gom tiền; tiết kiệm tiền

gom tiền tiết kiệm tiền

Nét viết & luyện viết chữ 攒钱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 攒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (29 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẢN (攒, phồn thể: 攢): thuộc bộ THỦ (手), gồm 19 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 儿 (NHI) + 贝 (BỐI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

攒
zǎn TOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tích cóp, gom góp dành dụm (tiền của, kinh nghiệm)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TOẢN (攒, phồn thể: 攢): thuộc bộ THỦ (手), gồm 19 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 儿 (NHI) + 贝 (BỐI).

钱
qián TIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiền

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, đồng đúc tiền.) 戋 TIÊN (Nhỏ bé (gồm hai cây giáo QUA 戈 chồng lên nhau), đóng vai trò biểu âm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”

Chữ TIỀN (钱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ KIM (钅) chỉ kim loại quý và chữ TIÊN (戋 - phồn thể 戔 gồm hai chữ QUA 戈) biểu âm. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của TIỀN là một loại nông cụ bằng sắt giống cái xẻng thời cổ đại, về sau hình dáng này được dùng để đúc tiền đồng nên mang nghĩa là tiền bạc. Hai cây giáo QUA (戈) đứng cạnh vàng bạc cũng nhắc nhở con người cần kiếm tiêu đồng tiền chân chính để giữ gìn đạo nghĩa.

Câu ví dụ với từ “攒钱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们一起攒钱去旅行。

wǒmen yīqǐ zǎnqián qù lǚxíng.

“Chúng tôi cùng tiết kiệm tiền để đi du lịch.”

Ví dụ #2

他攒钱想买一台电脑。

tā zǎnqián xiǎng mǎi yī tái diànnǎo.

“Anh ấy tiết kiệm tiền để mua một chiếc máy tính.”

Từ “攒钱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 攒钱 (zǎnqián)

攒钱 (zǎnqián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “攒钱” có phiên âm Pinyin là “zǎnqián”, âm Hán Việt là “TOẢN TIỀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gom tiền; tiết kiệm tiền”.

Chữ 攒钱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “攒钱” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-04-26T17:25:41+07:00