估价: ước giá; định giá
Nét viết & luyện viết chữ 估价
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đánh giá; đoán; dự tính; ước lượng; ước chừng; phỏng đoán
Chữ CỔ (估): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 评估 (BÌNH CỔ: đánh giá, thẩm định đánh giá chuyên môn).
giá, giá cả, giá trị; hóa trị
Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).
Câu ví dụ với từ “估价”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
专家正在估价这幅画。
zhuānjiā zhèngzài gūjià zhè fú huà.
“Chuyên gia đang định giá bức tranh này.”
我请人来估价这栋房子。
wǒ qǐng rén lái gūjià zhè dòng fángzi.
“Tôi nhờ người đến định giá căn nhà này.”
Từ “估价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn