韩国圆
Minh họa từ vựng 韩国圆 (hánguó yuán)
hánguó yuán HÁN VIỆT: HÀN QUỐC VIÊN

韩国圆: Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ); Hàn Quốc viên; đồng tiền của Hàn Quốc

Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ) Hàn Quốc viên đồng tiền của Hàn Quốc

Nét viết & luyện viết chữ 韩国圆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 韩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

韩
hánguó yuán HÀN QUỐC VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ); Hàn Quốc viên; đồng tiền của Hàn Quốc

Bộ 韋 (BỘ VI • 9 nét): Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.
Thành phần cấu tạo chữ:
韋 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ HÀN (韩, phồn thể: 韓): thuộc bộ VI (韋), gồm 12 nét.

国
guó QUỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 BỘ VI (Khung thành trì bao bọc bốn phía, biên cương lãnh thổ vững chắc.) 玉 BỘ NGỌC (TRONG GIẢN THỂ) (Viên ngọc quý, minh chứng cho bảo vật non sông (phồn thể 國 có chữ Hoặc 或: quân lính giữ thành).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Chữ QUỐC (国) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tuyệt tác câu đối văn chương ghi nhận: "Tù nhân xuất vương lai thành quốc" (囚人出王來成國) - Trong chữ Tù (囚), nếu cho người (Nhân 人) bước ra ngoài thoát cảnh giam cầm, rồi rước đấng minh vương (Vương 王 / Ngọc 玉) bước vào thành lũy (Vi 囗) thì lập tức thành chữ QUỐC (國). Một quốc gia hưng thịnh là khi dân chúng được giải phóng tự do, người lãnh đạo sáng suốt như ngọc quý giữ yên biên cương bờ cõi.

圆
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tròn, hình tròn, viên mãn

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét, thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).

Câu ví dụ với từ “韩国圆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 韩国圆.

Từ “韩国圆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 韩国圆 (hánguó yuán)

韩国圆 (hánguó yuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “韩国圆” có phiên âm Pinyin là “hánguó yuán”, âm Hán Việt là “HÀN QUỐC VIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Won Hàn Quốc (đơn vị tiền tệ); Hàn Quốc viên; đồng tiền của Hàn Quốc”.

Chữ 韩国圆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “韩国圆” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 韋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-07-28T19:19:21+07:00