英镑
Minh họa từ vựng 英镑 (yīngbàng)
yīngbàng HÁN VIỆT: ANH BẢNG

英镑: bảng Anh; đồng bảng Anh

bảng Anh đồng bảng Anh

Nét viết & luyện viết chữ 英镑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 英

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

英
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Anh (Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.)

Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).

镑
bàng BẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bảng; bảng Anh

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ BẢNG (镑, phồn thể: 鎊): thuộc bộ KIM (金), gồm 15 nét.

Câu ví dụ với từ “英镑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

英镑对美元的汇率上升了。

yīngbàng duì měiyuán de huìlǜ shàngshēngle.

“Tỷ giá GBP so với USD đã tăng lên.”

Ví dụ #2

他花了几百英镑买衣服。

tā huāle jǐ bǎi yīngbàng mǎi yīfu.

“Anh ta bỏ ra hàng trăm bảng để mua quần áo.”

Từ “英镑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 英镑 (yīngbàng)

英镑 (yīngbàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “英镑” có phiên âm Pinyin là “yīngbàng”, âm Hán Việt là “ANH BẢNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bảng Anh; đồng bảng Anh”.

Chữ 英镑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “英镑” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-09-11T11:43:43+07:00