收益
Minh họa từ vựng 收益
shōu yì HÁN VIỆT: THU ÍCH

收益: thu nhập, lợi nhuận, lợi ích kinh tế thu về

thu nhập lợi nhuận lợi ích kinh tế thu về

Nghĩa tiếng Anh (English): earnings, profit, gain, yield, revenue

Nét viết & luyện viết chữ 收益

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 收

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

收
shōu THU

nhận được

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc CÂU kéo về, Bên phải tay cầm gậy PHÁC kề. Mùa màng chín rộ cùng thu hoạch, Cất giữ thành quả khắp miền quê.”

益
shōu yì THU ÍCH

thu nhập, lợi nhuận, lợi ích kinh tế thu về

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “收益”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乡村通过发展现代设施农业、特色农产品深加工与乡村生态旅游,让广大农民群众切实分享到了产业链增值收益。

Xiāng cūn tōng guò fā zhǎn xiàn dài shè shī nóng yè, tè sè nóng chǎn pǐn shēn jiā gōng yǔ xiāng cūn shēng tài lǚ yóu, ràng guǎng dà nóng mín qún zhòng qiè shí fēn xiǎng dào le chǎn yè liàn zēng zhí shōu yì.

“Nông thôn thông qua việc phát triển du lịch sinh thái nông thôn, chế biến sâu nông sản đặc sản và nông nghiệp nhà kính hiện đại, đã giúp đông đảo bà con nông dân được chia sẻ thiết thực lợi ích kinh tế thu nhập gia tăng từ chuỗi ngành nghề.”

Villages develop eco-tourism and food processing, enabling farmers to share value-added revenues of industrial chains.

Ví dụ #2

深刻领悟“收益”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ shōu yì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “收益” (thu nhập, lợi nhuận, lợi ích kinh tế thu về - THU ÍCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "收益" (thu nhập, lợi nhuận, lợi ích kinh tế thu về) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “收益” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →