芬兰马克: Phần Lan
Nét viết & luyện viết chữ 芬兰马克
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cỏ thơm chia sẻ hương lành Phân tán ngào ngạt ngọt lành gió xuân. Trên THẢO (艹) dưới PHÂN (分) dịu dàng, Chữ PHÂN (芬) hương ngát xóm làng mùa xuân.” — Chữ PHÂN (芬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Phân (分 - chia sẻ, tản ra). Cỏ hoa nở rộ không giữ hương thơm cho riêng mình, mà chia sẻ hương thơm ngọt ngào lan tỏa theo làn gió đến muôn nơi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Phần Lan
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ thơm chia sẻ hương lành Phân tán ngào ngạt ngọt lành gió xuân. Trên THẢO (艹) dưới PHÂN (分) dịu dàng, Chữ PHÂN (芬) hương ngát xóm làng mùa xuân.”
Chữ PHÂN (芬) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Phân (分 - chia sẻ, tản ra). Cỏ hoa nở rộ không giữ hương thơm cho riêng mình, mà chia sẻ hương thơm ngọt ngào lan tỏa theo làn gió đến muôn nơi.
Lan (Hoa phong lan vương giả, thanh tao, hương thơm quý phái kín đáo. Biểu tượng của người quân tử và thục nữ.).
Chữ LAN (兰, phồn thể: 蘭): thuộc bộ BÁT (八), gồm 5 nét.
con ngựa
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu cao bờm dựng dáng oai phong, Bốn vó tung bay vượt núi sông. Chữ MÃ tuấn mã phi ngàn dặm, Trung thành bền bỉ lập chiến công.”
Chữ MÃ (马 / 馬) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa sống động một con ngựa nhìn nghiêng với chiếc đầu vươn cao, bờm cổ tung bay, bốn chân khỏe khoắn và đuôi dài phía sau. Ngựa là loài gia súc gắn bó mật thiết với văn minh nhân loại trong giao thông và quân sự suốt hàng ngàn năm. Chữ MÃ vì thế trở thành biểu tượng của tốc độ, lòng trung thành và sự thành công (MÃ ĐÁO THÀNH CÔNG).
gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục
Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).
Câu ví dụ với từ “芬兰马克”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
芬兰马克是北欧国家。
Fēnlán mǎkè shì běi'ōu guójiā.
“Phần Lan là quốc gia Bắc Âu.”
Từ “芬兰马克” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 芬兰马克 (fēnlán mǎkè)
芬兰马克 (fēnlán mǎkè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “芬兰马克” có phiên âm Pinyin là “fēnlán mǎkè”, âm Hán Việt là “PHÂN LAN MÃ KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Phần Lan”.
Chữ 芬兰马克 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “芬兰马克” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.