盈利: sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh
Nghĩa tiếng Anh (English): to make a profit, profit, earnings, gain
Nét viết & luyện viết chữ 盈利
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DOANH (盈): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 热泪盈眶 (NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG: lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động), 盈利 (DOANH LỢI: sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh
Chữ DOANH (盈): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 热泪盈眶 (NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNG: lệ tràn khóe mắt, rơm rớm nước mắt xúc động), 盈利 (DOANH LỢI: sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh).
có lợi, lợi ích; thuận lợi; sắc bén
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ HÒA lúa chín vàng, Bên phải bộ ĐAO lưỡi liềm sang. Gặt mùa bội thu đầy kho thóc, Chữ LỢI hanh thông khắp xóm làng.”
Chữ LỢI (利) là chữ hội ý kết cấu trái phải, được ghép bởi bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu bông) bên trái và bộ ĐAO (刂 - con dao, lưỡi liềm) bên phải. Hình ảnh dùng lưỡi liềm sắc bén gặt những bông lúa chín vàng mang lại hai tầng nghĩa: sự sắc bén của nông cụ và mùa màng thu hoạch dồi dào, lợi ích, thuận lợi. Chữ LỢI khuyên con người tạo dựng thành quả bằng lao động chân chính.
Câu ví dụ với từ “盈利”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高新技术制造业企业通过持续加大研发投入与数字化改造,实现了产品附加值大幅提升与盈利能力稳步增强。
Gāo xīn jì shù zhì zào yè qǐ yè tōng guò chí xù jiā dà yán fā tóu rù yǔ shù zì huà gǎi zào, shí xiàn le chǎn pǐn fù jiā zhí dà fú tí shēng yǔ yíng lì néng lì wěn bù zēng qiáng.
“Doanh nghiệp sản xuất chế tạo công nghệ cao thông qua việc liên tục tăng cường đầu tư nghiên cứu phát triển và cải tạo số hóa đã thực hiện việc nâng cao vượt bậc giá trị gia tăng của sản phẩm cùng năng lực sinh lời thu lợi nhuận tăng trưởng vững chắc.”
High-tech manufacturers boosted product value-added and profitability steadily through continuous R&D and digital upgrades.
深刻领悟“盈利”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yíng lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “盈利” (sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh - DOANH LỢI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "盈利" (sinh lời, thu lợi nhuận kinh doanh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “盈利” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn