拖欠: khất nợ; nợ dai; lề mề; lôi thôi; khiên khất (vay mượn lâu ngày không trả)
Nét viết & luyện viết chữ 拖欠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kéo, kéo lê; trì hoãn kéo dài
Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).
nợ, thiếu thốn; ngáp
Câu thơ nhớ chữ: “Trên vươn làn khí thở ra, Dưới người đứng mở miệng đà ngáp dài. KHIẾM (欠) là thiếu hụt tiền tài, Biết mình khiếm khuyết miệt mài học thêm.”
Chữ KHIẾM (欠) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người đang quỳ hoặc đứng bên dưới và há rộng miệng ngáp dài khiến luồng hơi thở thoát ra phía trên. Khi cơ thể mệt mỏi thiếu dưỡng khí con người sẽ ngáp, vì vậy từ nghĩa gốc là há miệng thở hơi, chữ KHIẾM (欠) phát triển sang nghĩa thiếu hụt, khiếm khuyết và mắc nợ tiền bạc hoặc ân tình.
Câu ví dụ với từ “拖欠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
你为什么拖欠学费?
nǐ wèishénme tuōqiàn xuéfèi?
“Tại sao bạn lại khất nợ học phí?”
他总是拖欠朋友的钱。
tā zǒng shì tuōqiàn péngyou de qián.
“Anh ấy luôn khất nợ tiền bạn bè.”
Từ “拖欠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn