奖金 Phồn thể: 獎金
Minh họa từ vựng 奖金
jiǎng jīn HÁN VIỆT: TƯỞNG KIM

奖金: tiền thưởng, giải thưởng

tiền thưởng giải thưởng

Nghĩa tiếng Anh (English): bonus, award money, prize

Nét viết & luyện viết chữ 奖金

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奖
jiǎng TƯỞNG

giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
金
Jīn KIM

vàng (kim loại); tiền bạc; bằng vàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.”

Câu ví dụ với từ “奖金”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他得到年终奖金。

tā dé dào nián zhōng jiǎng jīn 。

“Anh ấy nhận được tiền thưởng cuối năm.”

He received a year-end bonus.

Ví dụ #2

深入理解“奖金”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ jiǎng jīn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “奖金” (tiền thưởng, giải thưởng - THƯỞNG KIM) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "奖金" (tiền thưởng, giải thưởng) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “奖金” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →