存款
Minh họa từ vựng 存款
cúnkuǎn HÁN VIỆT: TỒN KHOẢN

存款: tiền gửi tiết kiệm, gửi tiền vào ngân hàng

tiền gửi tiết kiệm gửi tiền vào ngân hàng

Nghĩa tiếng Anh (English): bank savings, deposit, to deposit money

Nét viết & luyện viết chữ 存款

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 存

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

存
cún TỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gửi (tiền), tiết kiệm; lưu giữ, tồn tại

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.)

Chữ TỒN (存): thuộc bộ TỬ (子), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 保存 (BẢO TỒN: lưu giữ, bảo tồn, lưu trữ), 存在 (TỒN TẠI: tồn tại, hiện hữu; sự tồn tại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 储存 (TRỮ TỒN: lưu trữ, bảo quản chứa đựng (dữ liệu, hàng hóa)).

款
cúnkuǎn TỒN KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiền gửi tiết kiệm, gửi tiền vào ngân hàng

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).

Câu ví dụ với từ “存款”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家全面健全存款保险制度与金融稳定保障基金,坚决守住不发生系统性金融风险的底线。

Guó jiā quán miàn jiàn quán cún kuǎn bǎo xiǎn zhì dù yǔ jīn róng wěn dìng bǎo zhàng jī jīn, jiān jué shǒu zhù bù fā shēng xì tǒng xìng jīn róng fēng xiǎn de dǐ xiàn.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện quỹ bảo đảm ổn định tài chính và chế độ bảo hiểm tiền gửi tiền gửi tiết kiệm, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ không để xảy ra rủi ro tài chính mang tính hệ thống.”

The state perfected deposit insurance systems and stability funds, strictly preventing systemic risks.

Từ “存款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →