和: và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)
Nghĩa tiếng Anh (English): and, with, peace, gentle (hé); warm, soft (huo); to echo, respond in singing (hè)
Nét viết & luyện viết chữ 和
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
và, cùng với, ôn hòa, hòa bình (hé); ấm áp, mềm mại (huo); phụ họa, họa thơ (hè)
Câu thơ nhớ chữ: “Cây lúa trĩu hạt đồng vàng, Vào miệng no ấm muôn làng thái hòa. Muôn dân no ấm thuận hòa, Bốn phương dứt bỏ can qua đao hùm.”
Câu ví dụ với từ “和”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我和弟弟周末常去图书馆看书。
Wǒ hé dìdi zhōumò cháng qù túshūguǎn kàn shū.
“[hé - Liên từ / Giới từ / Tính từ] Tôi và em trai cuối tuần thường đến thư viện đọc sách.”
He and I are friends.
春天来了,天气变得越来越暖和了。
Chūntiān lái le, tiānqì biàn de yuè lái yuè nuǎnhuo le.
“[huo - Hậu tố tính từ] Mùa xuân đến rồi, thời tiết trở nên ngày càng ấm áp.”
I went to the store with my friend to buy things.
Từ “和” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn