拨款 Phồn thể: 撥款
Minh họa từ vựng 拨款 (bōkuǎn)
bōkuǎn HÁN VIỆT: BÁT KHOẢN

拨款: cấp kinh phí, phân bổ vốn ngân sách; tiền cấp vốn

cấp kinh phí phân bổ vốn ngân sách tiền cấp vốn

Nghĩa tiếng Anh (English): to allocate funds, appropriation, grant

Nét viết & luyện viết chữ 拨款

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁT (拨, phồn thể: 撥): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拨打 (BÁT ĐẢ: bấm số gọi điện, quay số), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拨
bō BÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gạt, quay số bấm nút; phân bổ cấp vốn; tốp đoàn (lượng từ)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ BÁT (拨, phồn thể: 撥): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét. Từ ghép HSK: 拨打 (BÁT ĐẢ: bấm số gọi điện, quay số), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo).

款
bōkuǎn BÁT KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cấp kinh phí, phân bổ vốn ngân sách; tiền cấp vốn

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).

Câu ví dụ với từ “拨款”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家自然科学基金大幅增加对青年科学家探索基金的财政专项直接拨款力度,全面破除唯论文考核弊端。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn dà fú zēng jiā duì qīng nián kē xué jiā tàn suǒ jī jīn de cái zhèng zhuān xiàng zhí jiē bō kuǎn lì dù, quán miàn pò chú wéi lùn wén kǎo hé bì duān.

“Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia đã tăng cường mạnh mẽ mức độ cấp kinh phí phân bổ vốn ngân sách trực tiếp chuyên án cho Quỹ Khám phá Nhà khoa học Trẻ, xóa bỏ toàn diện những tệ nạn của việc chỉ chăm chăm xét duyệt bài báo.”

The natural science foundation significantly increased direct grant allocations for young exploratory scientists.

Từ “拨款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 拨款 (bōkuǎn)

拨款 (bōkuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “拨款” có phiên âm Pinyin là “bōkuǎn”, âm Hán Việt là “BÁT KHOẢN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cấp kinh phí, phân bổ vốn ngân sách; tiền cấp vốn” (tiếng Anh: to allocate funds, appropriation, grant).

Chữ 拨款 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “拨款” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-01-04T13:40:05+07:00