Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#11 HSK 9 Danh từ

国家健全了针对生成式人工智能与合成生物学等战略前沿科技领域的敏捷治理与全流程动态安全监管机制。

Guó jiā jiàn quán le zhēn duì shēng chéng shì rén gōng zhì néng yǔ hé chéng shēng wù xué děng zhàn lüè qián yán kē jì lǐng yù de mǐn jié zhì lǐ yǔ quán liú chéng dòng tài ān quán jiān guǎn jī zhì.

“Nhà nước đã hoàn thiện cơ chế quản lý giám sát giám sát điều hành an toàn động thái toàn bộ quy trình cùng quản trị nhanh nhạy (agile governance) hướng tới các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong chiến lược như sinh học tổng hợp và trí tuệ nhân tạo tạo sinh.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
图书馆员
túshū guǎn yuán ĐỒ THƯ QUÁN VIÊN

thủ thư

图书馆员在每天晚餐后都会读一章。

túshūguǎnyuán zài měitiān wǎncān hòu dōu huì dú yīzhāng

“Thủ thư của chúng tôi đọc một chương mỗi ngày sau bữa tối.”

Bộ: 囗 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家鼓励高校与科研院所高水平科研人员依法依规到高新技术企业兼职从事技术研发与科技成果转化。

Guó jiā gǔ lì gāo xiào yǔ kē yán yuàn suǒ gāo shuǐ píng kē yán rén yuán yī fǎ yī guī dào gāo xīn jì shù qǐ yè jiān zhí cóng shì jì shù yán fā yǔ kē jì chéng guǒ zhuǎn huà.

“Nhà nước khuyến khích các cán bộ nghiên cứu khoa học trình độ cao tại các trường đại học và viện nghiên cứu đến kiêm nhiệm làm thêm tại các doanh nghiệp công nghệ cao để làm công tác nghiên cứu phát triển kỹ thuật và chuyển giao thành quả khoa học công nghệ theo luật định.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
探照灯
tànzhàodēng THAM CHIẾU ĐĂNG

đèn pha

探照灯的光柱划破长空。

tànzhàodēng de guāngzhù huápò chángkōng。

“Chùm ánh sáng của đèn pha quét vào không trung.”

Bộ: 扌 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →