杂志记者采访了明星。
Zázhì jìzhě cǎifǎng le míngxīng.
“Nhà báo tạp chí phỏng vấn ngôi sao.”
杂志记者采访了明星。
Zázhì jìzhě cǎifǎng le míngxīng.
“Nhà báo tạp chí phỏng vấn ngôi sao.”
质检员每天检查产品。
Zhìjiǎn yuán měitiān jiǎnchá chǎnpǐn.
“Nhân viên kiểm tra chất lượng kiểm tra sản phẩm mỗi ngày.”
丞相
chéngxiàng
“Thừa tướng”
他高就经理职位了。
tā gāo jiù jīnglǐ zhíwèile.
“Anh ấy đã thăng chức lên làm quản lý.”
公司在招聘。
gōng sī zài zhāo pìn 。
“Công ty đang tuyển dụng.”
我们要协理公司的事务。
wǒmen yào xiélǐ gōngsī de shìwù.
“Chúng ta phải cùng nhau giải quyết công việc của công ty.”
请仔细阅读职位描述。
Qǐng zǐxì yuèdú zhíwèi miáoshù.
“Vui lòng đọc kỹ mô tả công việc.”
去找典狱长。
qù zhǎo diǎn yù zhǎng.
“Tôi sẽ đến gặp quản giáo.”
要精神科医生干什么?
yào jīngshén kē yīshēng gàn shénme?
“Anh ta cần bác sĩ tâm lý để làm gì?”
他因旷职被处分了。
Tā yīn kuàngzhí bèi chǔfèn le
“Anh ta vì nghỉ không phép bị kỷ luật.”
她的外语水平很过硬。
tā de wàiyǔ shuǐpíng hěn guòyìng.
“Trình độ ngoại ngữ của cô ấy rất vững chắc.”
简历的教育背景该怎么写呀?
jiǎnlì de jiàoyù bèijǐng gāi zěnme xiě ya?
“Trình độ học vấn trong CV nên viết sao đây?”
上班时要佩戴工牌。
shàngbān shí yào pèidài gōng pái.
“Khi đi làm phải đeo thẻ nhân viên.”
他聘请了一名辩护人。
tā pìnqǐngle yī míng biànhùrén.
“Anh ấy đã thuê một người bào chữa.”
门厅里放着一张沙发。
Méntīng lǐ fàng zhe yī zhāng shāfā.
“Tiền sảnh có đặt một chiếc ghế sofa.”
他的职业技能非常强。
tā de zhíyè jìnéng fēicháng qiáng.
“Kỹ năng nghề nghiệp của anh ấy rất giỏi.”
仕途蹭蹬
shìtú cèngdèng
“Đường hoạn lộ long đong”
信号工在铁路上工作。
Xìnhào gōng zài tiělù shàng gōngzuò.
“Nhân viên báo tín hiệu làm việc trên đường sắt.”
大学生参加社会实践活动。
Dàxuéshēng cānjiā shèhuì shíjiàn huódòng.
“Sinh viên đại học tham gia hoạt động thực tiễn xã hội.”
杂货商卖很多东西。
Záhuò shāng mài hěn duō dōngxi.
“Tiệm tạp hóa bán nhiều thứ.”
他考上了高职学校。
tā kǎo shàng le gāo zhí xué xiào
“Anh ấy đã trúng tuyển vào trường cao đẳng nghề.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế