Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#16 HSK 2 Danh từ

在填写国际学术交流报名表时,请务必核对好本人的中英文姓名与有效身份证件号码。

Zài tián xiě guó jì xué shù jiāo liú bào míng biǎo shí, qǐng wù bì hé duì hǎo běn rén de zhōng yīng wén xìng míng yǔ yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn hào mǎ.

“Khi điền vào phiếu đăng ký giao lưu học thuật quốc tế, xin vui lòng kiểm tra đối chiếu thật kỹ họ và tên bằng tiếng Trung - Anh cùng số giấy tờ tùy thân hợp lệ của bản thân.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

极地破冰科考船船长凭借数十年的远洋冰区航行经验,指挥巨轮安全穿过厚重南极冰架缝隙。

Jí dì pò bīng kē kǎo chuán chuán zhǎng píng jiè shù shí nián de yuǎn yáng bīng qū háng xíng jīng yàn, zhǐ huī jù lún ān quán chuān guò hòu zhòng nán jí bīng jià fèng xì.

“Thuyền trưởng tàu khảo sát khoa học phá băng vùng cực nhờ vào mấy mươi năm kinh nghiệm hải hành vùng băng giá viễn dương đã chỉ huy con tàu khổng lồ vượt qua khe nứt thềm băng Nam Cực dày đặc một cách an toàn.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng

牧师在布道会上宣讲慈爱的必要。

mùshī zài bùdào huì shàng xuānjiǎng cí'ài de bìyào

“Mục sư tục giảng về sự cần thiết của lòng từ bi trong buổi giảng đạo.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →