下大雨时,环卫工人还在工作。
xià dàyǔ shí, huánwèi gōngrén hái zài gōngzuò.
“Trời mưa lớn mà công nhân vệ sinh vẫn đang làm việc.”
下大雨时,环卫工人还在工作。
xià dàyǔ shí, huánwèi gōngrén hái zài gōngzuò.
“Trời mưa lớn mà công nhân vệ sinh vẫn đang làm việc.”
他投了五份简历。
tā tóule wǔ fèn jiǎnlì.
“Anh ấy đã nộp 5 hồ sơ xin việc.”
他认真准备了求职简历。
tā rènzhēn zhǔnbèile qiúzhí jiǎnlì.
“Anh ấy đã chuẩn bị cẩn thận CV của mình.”
她决定雇用一个助手。
tā juédìng gùyòng yīgè zhùshǒu.
“Cô ấy quyết định thuê một trợ lý.”
他找到了一个铁饭碗。
tā zhǎodàole yīgè tiě fànwǎn.
“Anh ấy đã tìm được công việc ổn định.”
日班和夜班的工人正在换班。
rìbān hé yèbān de gōngrén zhèngzài huànbān。
“Công nhân làm ca ngày và ca đêm đang đổi ca.”
健身教练教我正确动作。
Jiànshēn jiàoliàn jiāo wǒ zhèngquè dòngzuò.
“Huấn luyện viên thể hình dạy tôi động tác đúng.”
他转业后当了人民警察。
tā zhuǎnyè hòu dāngle rénmín jǐngchá.
“Anh ấy đổi ngành thành cảnh sát.”
他写了一封求职信。
tā xiěle yī fēng qiúzhíxìn.
“Anh ấy đã viết một bức thư xin việc.”
我喜欢做这份工作。
wǒ xǐhuan zuò zhè fèn gōngzuò.
“Tôi thích làm công việc này.”
我打算辞掉现在的工作。
wǒ dǎsuàn cí diào xiànzài de gōngzuò.
“Tôi dự định nghỉ công việc hiện tại.”
他是中央书记处书记之一。
Tā shì zhōngyāng shūjì chù shūjì zhī yī.
“Anh ấy là một trong các Bí thư BCH Trung Ương.”
那些矿工非常辛苦。
nàxiē kuànggōng fēicháng xīnkǔ.
“Những thợ mỏ đó rất vất vả.”
在填写国际学术交流报名表时,请务必核对好本人的中英文姓名与有效身份证件号码。
Zài tián xiě guó jì xué shù jiāo liú bào míng biǎo shí, qǐng wù bì hé duì hǎo běn rén de zhōng yīng wén xìng míng yǔ yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn hào mǎ.
“Khi điền vào phiếu đăng ký giao lưu học thuật quốc tế, xin vui lòng kiểm tra đối chiếu thật kỹ họ và tên bằng tiếng Trung - Anh cùng số giấy tờ tùy thân hợp lệ của bản thân.”
极地破冰科考船船长凭借数十年的远洋冰区航行经验,指挥巨轮安全穿过厚重南极冰架缝隙。
Jí dì pò bīng kē kǎo chuán chuán zhǎng píng jiè shù shí nián de yuǎn yáng bīng qū háng xíng jīng yàn, zhǐ huī jù lún ān quán chuān guò hòu zhòng nán jí bīng jià fèng xì.
“Thuyền trưởng tàu khảo sát khoa học phá băng vùng cực nhờ vào mấy mươi năm kinh nghiệm hải hành vùng băng giá viễn dương đã chỉ huy con tàu khổng lồ vượt qua khe nứt thềm băng Nam Cực dày đặc một cách an toàn.”
这份文件将被永久保存。
zhè fèn wénjiàn jiāng bèi yǒngjiǔ bǎocún.
“Tài liệu này sẽ được lưu trữ vĩnh viễn.”
请填写你的身份证号。
Qǐng tiánxiě nǐ de shēnfèn zhèng hào.
“Vui lòng điền số chứng minh thư của bạn.”
请填写你的政治面貌。
Qǐng tiánxiě nǐ de zhèngzhì miànmào.
“Vui lòng cho biết bạn là đảng viên hay quần chúng.”
牧师在布道会上宣讲慈爱的必要。
mùshī zài bùdào huì shàng xuānjiǎng cí'ài de bìyào
“Mục sư tục giảng về sự cần thiết của lòng từ bi trong buổi giảng đạo.”
她现在在哪儿任职?
tā xiànzài zài nǎr rènzhí?
“Cô ấy đang công tác ở đâu?”
他想成为一名翻译员。
tā xiǎng chéngwéi yī míng fānyì yuán.
“Anh ấy muốn trở thành một phiên dịch viên.”
全科医生能看很多病。
Quán kē yīshēng néng kàn hěn duō bìng.
“Bác sĩ đa khoa có thể khám nhiều bệnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế