Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#7 HSK 4 Danh từ

我国优秀青年外交官在联合国多边国际舞台上从容自信发声,坚定维护国家主权、安全与发展利益。

Wǒ guó yōu xiù qīng nián wài jiāo guān zài lián hé guó duō biān guó jì wǔ tái shàng cóng róng zì xìn fā shēng, jiān dìng wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ fā zhǎn lì yì.

“Những nhà ngoại giao thanh niên xuất sắc của nước ta trên vũ đài quốc tế đa phương Liên Hợp Quốc đã tự tin ung dung lên tiếng, kiên định giữ gìn và bảo vệ lợi ích phát triển, an ninh và chủ quyền quốc gia.”

Bộ: 夕 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

中国科学家在前沿物理领域的原创重大发现,赢得了全球学术同行的高度评价与广泛认同。

Zhōng guó kē xué jiā zài qián yán wù lǐ lǐng yù de yuán chuàng zhòng dà fā xiàn, yíng dé le quán qiú xué shù tóng háng de gāo dù píng jià yǔ guǎng fàn rèn tóng.

“Những phát hiện trọng đại nguyên tác trong lĩnh vực vật lý tiên phong của các nhà khoa học Trung Quốc đã nhận được sự đánh giá rất cao và sự thừa nhận rộng rãi của các đồng nghiệp người cùng ngành học thuật toàn cầu.”

Bộ: 口 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

只要功夫深,铁杵磨成针;科学研究必须下真功夫、苦功夫,耐得住坐冷板凳方能取得颠覆性突破。

Zhǐ yào gōng fu shēn, tiě chǔ mó chéng zhēn ; kē xué yán jiū bì xū xià zhēn gōng fu, kǔ gōng fu, nài dé zhù zuò lěng bǎn dèng fāng néng qǔ dé diān fù xìng tū pò.

“Có công mài sắt có ngày nên kim; nghiên cứu khoa học bắt buộc phải bỏ ra công phu thực sự, công phu khổ luyện, chịu đựng được việc ngồi ghế lạnh mới có thể đạt được những đột phá mang tính cách mạng.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

餐厅里的侍应生热情地迎接了每一位客人,并提供了周到的服务。

Cāntīng lǐ de shìyìngshēng rèqíng de yíngjiē le měi yī wèi kèrén, bìng tígōng le zhōudào de fúwù.

“Nhân viên phục vụ trong nhà hàng nhiệt tình chào đón từng vị khách và cung cấp dịch vụ chu đáo.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →