Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 9 Danh từ

国家大科学工程总建筑师团队创新运用地质力学与空间美学交融设计,打造出世界一流且极具中国特色的科学殿堂建筑群。

Guó jiā dà kē xué gōng chéng zǒng jiàn zhù shī tuán duì chuàng xīn yùn yòng dì zhì lì xué yǔ kōng jiān měi xué jiāo róng shè jì, dǎ zào chū shì jiè yì liú qiě jí jù zhōng guó tè sè de kē xué diàn táng jiàn zhù qún.

“Đội ngũ kiến trúc sư nhà thiết kế công trình tổng thể của công trình khoa học lớn quốc gia đã sáng tạo vận dụng thiết kế hòa quyện giữa mỹ học không gian và cơ học địa chất, tạo dựng nên quần thể kiến trúc điện đường khoa học mang đậm đặc sắc Trung Quốc và đẳng cấp hàng đầu thế giới.”

Bộ: 巾 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

来自国际高能物理领域的数十位顶级权威专家齐聚一堂,对新一代超大型环形粒子对撞机方案进行了全面严格评审。

Lái zì guó jì gāo néng wù lǐ lǐng yù de shù shí wèi dǐng jí quán wēi zhuān jiā qí jù yī táng, duì xīn yí dài chāo dà xíng huán xíng lì zi duì zhuàng jī fāng àn jìn xíng le quán miàn yán gé píng shěn.

“Hàng chục chuyên gia uy tín hàng đầu trong lĩnh vực vật lý năng lượng cao quốc tế đã hội tụ tề tựu, tiến hành thẩm định nghiêm ngặt toàn diện đối với đề án máy va chạm hạt hình xuyến siêu lớn thế hệ mới.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ
秘书
mì shū BÍ THƯ

thư ký

这位经验丰富的行政秘书工作极其严谨细致,将大型国际学术峰会的日程与会务安排得井井有条。

Zhè wèi jīng yàn fēng fù de xíng zhèng mì shū gōng zuò jí qí yán jǐn xì zhì, jiāng dà xíng guó jì xué shù fēng huì de rì chéng yù huì wù ān pái dé jǐng jǐng yǒu tiáo.

“Người thư ký hành chính giàu kinh nghiệm này làm việc vô cùng cẩn trọng và tỉ mỉ, sắp xếp lịch trình và công tác hậu cần của hội nghị thượng đỉnh học thuật quốc tế lớn một cách ngăn nắp chu đáo.”

Bộ: 丨 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
外科医生
wàikē yīshēng NGOẠI KHOA Y SINH

bác sĩ khoa ngoại

他子承父业,成为了一名外科医生。

tā zǐ chéng fù yè, chéng wéi le yī míng wài kē yī shēng.

“Anh ấy tiếp nối công việc của cha, trở thành một bác sĩ ngoại khoa.”

Bộ: 夕 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

在国家重点实验室开展为期一年的毕业科研实习期间,他系统掌握了前沿基因编辑实验全流程技能。

Zài guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì kāi zhǎn wéi qī yī nián de bì yè kē yán shí xí qī jiān, tā xì tǒng zhǎng wò le qián yán jī yīn biān jí shí yàn quán liú chéng jì néng.

“Trong thời gian thực tập nghiên cứu khoa học tốt nghiệp kéo dài một năm tại Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia, anh đã nắm vững một cách hệ thống toàn bộ kỹ năng quy trình thực nghiệm chỉnh sửa gen tiên phong.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 7 Động từ

国家重点实验室全面健全人员能进能出动态考核机制,对存在严重学术不端造假行为的人员依法坚决予以辞退。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì quán miàn jiàn quán rén yuán néng jìn néng chū dòng tài kǎo hé jī zhì, duì cún zài yán zhòng xué shù bù duān zào jiǎ xíng wéi de rén yuán yī fǎ jiān jué yǔ yǐ cí tuì.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia hoàn thiện toàn diện cơ chế khảo sát động thái nhân sự có vào có ra, đối với nhân sự có hành vi sai trái làm giả học thuật nghiêm trọng kiên quyết sa thải cho thôi việc theo đúng pháp luật.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

这条街上有很多坐商,他们经营着各种各样的商品。

Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō zuòshāng, tāmen jīngyíngzhe gèzhǒng gèyàng de shāngpǐn.

“Trên con phố này có rất nhiều người buôn bán tại chỗ, họ kinh doanh đủ loại hàng hóa.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →