Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 Chủ đề Từ vựng

绿茶婊一般喜欢跟男生撒娇卖萌。

Lǜchá biǎo yībān xǐhuan gēn nánshēng sājiāo màiméng.

“Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.”

Bộ: 女 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 8 Danh từ

国家实验室部署了全自主大模型“智能实验管家”系统,实现了对海量多源仪器数据与实验流程的全天候自动化智能管护。

Guó jiā shí yàn shì bù shǔ le quán zì zhǔ dà mó xíng "zhì néng shí yàn guǎn jiā" xì tǒng, shí xiàn le duì hǎi liàng duō yuán yí qì shù jù yǔ shí yàn liú chéng de quán tiān hòu zì dòng huà zhì néng guǎn hù.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đã bố trí triển khai hệ thống 'Quản gia Thực nghiệm Thông minh' mô hình lớn hoàn toàn tự chủ, thực hiện việc quản lý chăm sóc thông minh tự động hóa 24/7 đối với quy trình thực nghiệm và dữ liệu dụng cụ đa nguồn khổng lồ.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

高校实施拔尖创新人才分类培养机制,充分尊重学生个性差异,精准鼓励学有特长的青年才俊脱颖而出。

Gāo xiào shí shī bá jiān chuàng xīn rén cái fèn lèi péi yǎng jī zhì, chōng fèn zūn zhòng xué shēng gè xìng chā yì, jīng zhǔn gǔ lì xué yǒu tè cháng de qīng nián cái jùn tuō yǐng ér chū.

“Các trường đại học thực thi cơ chế bồi dưỡng phân loại nhân tài sáng tạo đổi mới xuất chúng, tôn trọng tối đa sự khác biệt cá tính của sinh viên, khuyến khích chuẩn xác các tài năng trẻ có sở trường điểm mạnh nổi trội sớm bộc lộ tài năng.”

Bộ: 长 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →