消防水龙车迅速到达现场。
Xiāofáng shuǐlóng chē xùnsù dàodá xiànchǎng.
“Xe cứu hỏa nhanh chóng đến hiện trường.”
消防水龙车迅速到达现场。
Xiāofáng shuǐlóng chē xùnsù dàodá xiànchǎng.
“Xe cứu hỏa nhanh chóng đến hiện trường.”
消防梯很重要。
Xiāofáng tī hěn zhòngyào
“Thang cứu hỏa rất quan trọng”
滑杆在机器中起重要作用。
Huá gān zài jīqì zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
“Cột trượt đóng vai trò quan trọng trong máy móc.”
消防员启动灭火水泵。
Xiāofángyuán qǐdòng mièhuǒ shuǐbèng.
“Lính cứu hỏa khởi động bơm nước chữa cháy.”
自动伸缩梯使用很方便。
Zìdòng shēnsuō tī shǐyòng hěn fāngbiàn.
“Thang tự động rất tiện sử dụng.”
绿茶婊一般喜欢跟男生撒娇卖萌。
Lǜchá biǎo yībān xǐhuan gēn nánshēng sājiāo màiméng.
“Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.”
他是一个学徒。
tā shì yīgè xuétú.
“Anh ấy là một người thực tập.”
她从热水瓶倒出热水。
tā cóng rèshuǐpíng dǎo chū rèshuǐ
“Cô ấy đổ nước nóng từ bình nước nóng.”
她以前是一名娼妓。
tā yǐqián shì yī míng chāngjì.
“Cô ấy trước đây là gái mại dâm.”
国家实验室部署了全自主大模型“智能实验管家”系统,实现了对海量多源仪器数据与实验流程的全天候自动化智能管护。
Guó jiā shí yàn shì bù shǔ le quán zì zhǔ dà mó xíng "zhì néng shí yàn guǎn jiā" xì tǒng, shí xiàn le duì hǎi liàng duō yuán yí qì shù jù yǔ shí yàn liú chéng de quán tiān hòu zì dòng huà zhì néng guǎn hù.
“Phòng thí nghiệm quốc gia đã bố trí triển khai hệ thống 'Quản gia Thực nghiệm Thông minh' mô hình lớn hoàn toàn tự chủ, thực hiện việc quản lý chăm sóc thông minh tự động hóa 24/7 đối với quy trình thực nghiệm và dữ liệu dụng cụ đa nguồn khổng lồ.”
消防官员迅速扑灭火灾。
Xiāofáng guānyuán xùnsù pūmiè huǒzāi.
“Nhân viên PCCC nhanh chóng dập tắt đám cháy.”
他申请工作。
tā shēn qǐng gōng zuò 。
“Anh ấy xin việc.”
首席财务官和首席运营官。
shǒuxí cáiwù guān hé shǒuxí yùnyíngguān
“Giám đốc tài chính và Giám đốc điều hành.”
他的薪金要求很合理。
Tā de xīnjīn yāoqiú hěn hélǐ.
“Yêu cầu mức lương của anh ấy rất hợp lý.”
国王有奴仆们随时听他使唤。
guówáng yǒu núpú men suíshí tīng tā shǐhuàn
“Vua có các tôi tớ sẵn sàng tuân theo mọi lệnh vua ban.”
灭火器的扳阀需要定期检查。
Mièhuǒqì de bān fá xūyào dìngqī jiǎnchá.
“Van của thiết bị dập lửa cần được kiểm tra định kỳ.”
值班服务员正在接待客人。
Zhíbān fúwùyuán zhèngzài jiēdài kèrén.
“Nhân viên trực ban đang tiếp khách.”
高校实施拔尖创新人才分类培养机制,充分尊重学生个性差异,精准鼓励学有特长的青年才俊脱颖而出。
Gāo xiào shí shī bá jiān chuàng xīn rén cái fèn lèi péi yǎng jī zhì, chōng fèn zūn zhòng xué shēng gè xìng chā yì, jīng zhǔn gǔ lì xué yǒu tè cháng de qīng nián cái jùn tuō yǐng ér chū.
“Các trường đại học thực thi cơ chế bồi dưỡng phân loại nhân tài sáng tạo đổi mới xuất chúng, tôn trọng tối đa sự khác biệt cá tính của sinh viên, khuyến khích chuẩn xác các tài năng trẻ có sở trường điểm mạnh nổi trội sớm bộc lộ tài năng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế