伟大的探险家发现新大陆。
wěidà de tànxiǎn jiā fāxiàn xīndàlù.
“Nhà thám hiểm vĩ đại đã phát hiện ra lục địa mới.”
伟大的探险家发现新大陆。
wěidà de tànxiǎn jiā fāxiàn xīndàlù.
“Nhà thám hiểm vĩ đại đã phát hiện ra lục địa mới.”
他是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
“Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.”
那个收银员工作很认真。
nàgè shōuyín yuán gōngzuò hěn rènzhēn.
“Người thu ngân đó làm việc rất nghiêm túc.”
阿姨做饭很好吃。
ā yí zuò fàn hěn hǎo chī 。
“Dì nấu ăn rất ngon.”
她是18世纪著名的妓女。
tā shì 18 shìjì zhùmíng de jìnǚ.
“Cô ấy là kỹ nữ nổi tiếng trong thế kỷ 18.”
专精特新中小企业以其深厚的技术积累与敏锐的创新活力,正在成为国家制造业强链补链的生力军。
Zhuān jīng tè xīn zhōng xiǎo qǐ yè yǐ qí shēn hòu de jì shù jī lěi yǔ mǐn ruì de chuàng xīn huó lì, zhèng zài chéng wéi guó jiā zhì zào yè qiáng liàn bǔ liàn de shēng lì jūn.
“Các doanh nghiệp vừa và nhỏ đổi mới sáng tạo chuyên sâu nhờ vào bề dày tích lũy kỹ thuật cùng sức sống đổi mới nhạy bén đang trở thành lực lượng tinh nhuệ củng cố chuỗi cung ứng ngành chế tạo quốc gia.”
检查员要求查看许可证。
jiǎncháyuán yāoqiú chákàn xǔkězhèng.
“Thanh tra yêu cầu kiểm tra giấy phép.”
社区家政养老服务中心为辖区失能高龄老人提供经过专业医疗护理培训的持证居家养老保姆服务。
Shè qū jiā zhèng yǎng lǎo fú wù zhōng xīn wèi xiá qū shī néng gāo líng lǎo rén tí gōng jīng guò zhuān yè yī liáo hù lǐ péi xùn de chí zhèng jū jiā yǎng lǎo bǎo mǔ fú wù.
“Trung tâm Dịch vụ Chăm sóc Người cao tuổi Khu dân cư cung cấp dịch vụ bảo mẫu chăm sóc tại nhà có chứng chỉ hành nghề được đào tạo điều dưỡng y tế chuyên nghiệp cho các cụ già cao tuổi mất khả năng tự phục vụ.”
我国完全自主研发的千亿级参数通用人工智能大模型在复杂自然语言推理与多模态跨领域理解上表现卓越。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de qiān yì jí cān shù tōng yòng rén gōng zhì néng dà mó xíng zài fù zá zì rán yǔ yán tuī lǐ yǔ duō mó tài kuà lǐng yù lǐ jiě shàng biǎo xiàn zhuó yuè.
“Mô hình lớn trí tuệ nhân tạo đa năng quy mô hàng trăm tỷ tham số do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thể hiện xuất sắc trong suy luận ngôn ngữ tự nhiên phức tạp và thấu hiểu liên lĩnh vực đa phương thức.”
营造自由探索、潜心笃学、求真务实的良好学术生态,是催生世界级原创性重大科学成果的重要沃土。
Yíng zào zì yóu tàn suǒ, qián xīn dǔ xué, qiú zhēn wù shí de liáng hǎo xué shù shēng tài, shì cuī shēng shì jiè jí yuán chuàng xìng zhòng dà kē xué chéng guǒ de zhòng yào wò tǔ.
“Xây dựng môi trường sinh thái học thuật lành mạnh tự do tìm tòi, miệt mài học hỏi và cầu thị thực chất là mảnh đất màu mỡ để ươm mầm nên những thành quả khoa học trọng đại mang tính nguyên tác tầm cỡ thế giới.”
这个工厂有两名采购员。
Zhège gōngchǎng yǒu liǎng míng cǎigòuyuán.
“Nhà máy này có hai nhân viên mua hàng.”
现代公安刑侦专家运用大数据图谱分析与智能视频时空检索等高科技手段,如同科技神探般秒级破译复杂案件线索。
Xiàn dài gōng ān xíng zhēn zhuān jiā yùn yòng dà shù jù tú pǔ fēn xī yǔ zhì néng shì pín shí kōng jiǎn suǒ děng gāo kē jì shǒu duàn, rú tóng kē jì shén tàn bān miǎo jí pò yì fù zá àn jiàn xiàn suǒ.
“Chuyên gia điều tra hình sự công an hiện đại vận dụng các biện pháp công nghệ cao như truy tìm thời không video thông minh và phân tích đồ thị dữ liệu lớn, tựa như những vị thám tử trinh thám thần kỳ công nghệ giải mã chuẩn xác các manh mối vụ án phức tạp chỉ trong tích tắc.”
在携手攻克科研难关的道路上,志同道合的团队伙伴是我们最坚实的后盾。
Zài xié shǒu gōng kè kē yán nán guān de dào lù shàng, zhì tóng dào hé de tuán duì huǒ bàn shì wǒ men zuì jiān shí de hòu dùn.
“Trên con đường chung tay vượt qua những rào cản khoa học hóc búa, những người bạn đồng hành chung chí hướng là điểm tựa vững chắc nhất của chúng ta.”
我要你带那位摄影家朋友过去。
wǒyào nǐ dài nàwèi shèyǐngjiā péngyǒu guòqù
“Tôi muốn bạn đưa người bạn nhiếp ảnh gia của chúng tôi đến đó.”
这伙充满活力的青年大学生创客凭借自主研发的农业无人机项目,在全国创新创业大赛中勇夺金奖。
Zhè huǒ chōng mǎn huó lì de qīng nián dà xué shēng chuàng kè píng jiè zì zhǔ yán fā de nóng yè wú rén jī xiàng mù, zài quán guó chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng yǒng duó jīn jiǎng.
“Nhóm đám các bạn sinh viên đại học khởi nghiệp tràn đầy sức sống này nhờ vào dự án máy bay không người lái nông nghiệp tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng tại Cuộc thi Khởi nghiệp Đổi mới Sáng tạo Toàn quốc.”
他是一个很好的管理人。
tā shì yīgè hěn hǎo de guǎnlǐ rén.
“Anh ấy là người quản lý tốt.”
他新拍摄的电影确实受到评论家严厉的批评。
tā xīn pāishè de diànyǐng quèshí shòudào pínglùnjiā yánlì de pīpíng
“Bộ phim mới mà anh ấy đã quay thực sự bị các nhà phê bình chỉ trích nghiêm khắc.”
派人前往督察。
pài rén qiánwǎng dūchá
“Phái người đi đôn đốc.”
全国劳动模范和先进工作者在平凡岗位上默默奉献,用崇高的工匠精神与劳动品格书写了不平凡的时代荣光。
Quán guó láo dòng mó fàn hé xiān jìn gōng zuò zhě zài píng fán gǎng wèi shàng mò mò fèng xiàn, yòng chóng gāo de gōng jiàng jīng shén yǔ láo dòng pǐn gé shū xiě le bù píng fán de shí dài róng guāng.
“Những gương mặt lao động kiểu mẫu toàn quốc và cán bộ tiên tiến nơi vị trí công tác bình dị đã âm thầm cống hiến, dùng tinh thần người thợ cả cao đẹp cùng phẩm chất lao động viết nên ánh hào quang thời đại phi thường.”
老一辈功勋科学家隐姓埋名、科技报国的崇高一生,树立了新时代广大科技工作者为国奉献的光辉典范。
Lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā yǐn xìng mái míng, kē jì bào guó de chóng gāo yī shēng, shù lì le xīn shí dài guǎng dà kē jì gōng zuò zhě wèi guó fèng xiàn de guāng huī diǎn fàn.
“Cuộc đời cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học có công lao tiền bối đã dựng nên khuôn mẫu mẫu mực tấm gương điển hình chuẩn mực sáng ngời về sự cống hiến vì Tổ quốc cho đông đảo những người làm khoa học thời đại mới.”
这位制片人有很多成功的经验。
zhè wèi zhìpiànrén yǒu hěnduō chénggōng de jīngyàn.
“Nhà sản xuất này có rất nhiều kinh nghiệm thành công.”
空气动力学专家来自芝加哥理工学院。
kōngqì dònglìxué zhuānjiā láizì zhījiāgē lǐgōngxuéyuàn
“Chuyên gia khí động học từ Chicago Polytech.”
她和我是一对老拍档。
tā hé wǒ shì yī duì lǎo pāidàng.
“Cô ấy và tôi là cộng sự lâu năm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế