森林火灾
Minh họa từ vựng 森林火灾
sēnlín huǒzāi HÁN VIỆT: SÂM LÂM HỎA TAI

森林火灾: cháy rừng

cháy rừng

Nét viết & luyện viết chữ 森林火灾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 森

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba cây chụm lại thành rừng Đại ngàn rậm rạp muôn trùng bóng râm. Ba MỘC (木) vươn thẳng tầng không, Chữ SÂM (森) rừng thẳm mênh mông đất trời.” — Chữ SÂM (森) là chữ hội ý. Chữ SÂM (森) chồng ba chữ Mộc (木) thành hình tam giác vững chãi. Cây cối bạt ngàn nhiều không đếm xuể tạo nên khu rừng rậm nguyên sinh bí ẩn, mát rượi và tràn trề sinh khí.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

森
sēn SÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rừng; sum sê; rậm rạp; rừng rậm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY MỘC TRÊN ĐỈNH (Cây cổ thụ vươn cao che mát.) 木 CÂY MỘC DƯỚI TRÁI (Tầng cây bên trái um tùm.) 木 CÂY MỘC DƯỚI PHẢI (Tầng cây bên phải rậm rạp kết nối liền mạch.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba cây chụm lại thành rừng Đại ngàn rậm rạp muôn trùng bóng râm. Ba MỘC (木) vươn thẳng tầng không, Chữ SÂM (森) rừng thẳm mênh mông đất trời.”

Chữ SÂM (森) là chữ hội ý. Chữ SÂM (森) chồng ba chữ Mộc (木) thành hình tam giác vững chãi. Cây cối bạt ngàn nhiều không đếm xuể tạo nên khu rừng rậm nguyên sinh bí ẩn, mát rượi và tràn trề sinh khí.

林
lín LÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Lâm (họ Lâm; Rừng cây xanh tốt sum sê, bạt ngàn sinh khí. Biểu thị khí chất điềm đạm, vững chãi như đại thụ.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 CÂY MỘC BÊN TRÁI (Cây gỗ xanh tươi nhường nét nép mình.) 木 CÂY MỘC BÊN PHẢI (Cây gỗ thứ hai kề vai đứng sát tạo thành rừng cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cây đứng cạnh sum vầy Hóa thành rừng biếc bóng mây râm lành. Đôi MỘC (木) sánh bước bên nhau, Chữ LÂM (林) xanh ngắt một màu bình yên.”

Chữ LÂM (林) là chữ hội ý, ghép từ hai chữ Mộc (木) đứng cạnh nhau. Một cây đơn độc dễ bị quật ngã trước bão giông, nhưng hai cây cùng đứng kề bên sẽ tạo thành cụm rừng râm mát, nâng đỡ chở che cho nhau.

火
huǒ HOẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lửa; nổi tiếng, hot; tức giận

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa vươn ngọn lửa bập bùng, Đôi tia lửa nhỏ cháy cùng hai bên. Chữ HỎA (火) sưởi ấm đêm đen, Thắp nguồn nhiệt huyết vững bền trong tim.”

Chữ HỎA (火) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn phác họa hình ảnh ngọn lửa đang bốc cháy rực rỡ với ngọn chính vươn cao ở giữa và hai tia lửa bắn ra hai bên. Lửa là phát minh vĩ đại giúp loài người nấu chín thức ăn, sưởi ấm và đẩy lùi bóng tối. Vì thế, chữ HỎA (火) vừa chỉ lửa, nhiệt lượng, vừa tượng trưng cho sự ấm áp, ánh sáng văn minh và ngọn lửa nhiệt huyết cháy bỏng.

灾
zāi TAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tai họa, thiên tai, thảm họa

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà gỗ của người dân thời cổ.) 火 BỘ HỎA (Ngọn lửa đỏ hung tợn đang bốc cháy dữ dội.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà yên ấm tháng ngày qua, Bỗng đâu lửa dữ bốc cháy lòa. Thiêu rụi sản cơ thành tro bụi, Chữ Tai nhắc nhở họa hiểm nghèo.”

Chữ TAI giản thể (灾) là chữ hội ý, ghép bởi mái nhà (宀) và ngọn lửa (火). Nhà cửa thời xưa làm bằng gỗ và tranh tre, khi lửa bùng lên dưới mái nhà sẽ thiêu rụi toàn bộ của cải, cướp đi sinh mạng, đó là nỗi kinh hoàng lớn nhất ("Hỏa tai"). Ở dạng phồn thể (災), chữ gồm dòng sông vỡ đê (巛 - Thủy tai) kết hợp lửa cháy (火 - Hỏa tai), biểu trưng cho hai đại kiếp nạn của thiên nhiên.

Câu ví dụ với từ “森林火灾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们购买了森林火灾保险。

Wǒmen gòumǎile sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn.

“Chúng tôi đã mua bảo hiểm cháy rừng.”

Ví dụ #2

这场森林火灾烧毁了大片树林。

Zhè chǎng sēnlín huǒzāi shāohuǐle dàpiàn shùlín.

“Trận cháy rừng này đã thiêu rụi một vùng rừng rộng lớn.”

Từ “森林火灾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →