Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 Chủ đề Từ vựng
空乘
kōngchéng KHÔNG THỪA

tiếp viên hàng không

作为一名空乘,她需要应对各种突发情况。

Zuòwéi yī míng chéngkè, tā xūyào yìngduì gèzhǒng tūfā qíngkuàng.

“Là một tiếp viên, nó cần phải đối phó đủ loại tình huống phát sinh.”

Bộ: 穴 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

党和国家决定授予在杂交水稻攻关中作出卓越贡献的顶尖科学家“共和国勋章”与国家荣誉称号。

Dǎng hé guó jiā jué dìng shòu yǔ zài zá jiāo shuǐ dào gōng guān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de dǐng jiān kē xué jiā "gòng hé guó xūn zhāng" yǔ guó jiā róng yù chēng hào.

“Đảng và Nhà nước quyết định trao tặng Huân chương Cộng hòa và danh hiệu vinh dự nhà nước cho nhà khoa học hàng đầu có đóng góp trác tuyệt trong công cuộc nghiên cứu lúa lai.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

在严酷严寒的风雪训练场上,武警特战队员顶风冒雪刻苦操练,锤炼出召之即来、战之必胜的过硬军事本领。

Zài yán kù yán hán de fēng xuě xùn liàn chǎng shàng, wǔ jǐng tè zhàn duì yuán dǐng fēng mào xuě kè kǔ cāo liàn, chuí liàn chū zhào zhī jí lái, zhàn zhī bì shèng de guò yìng jūn shì běn lǐng.

“Trên thao trường huấn luyện bão tuyết giá rét khắc nghiệt, các chiến sĩ đặc nhiệm cảnh sát vũ trang đã dầm mưa dãi tuyết khổ luyện thao diễn, rèn giũa nên bản lĩnh quân sự vượt trội vừa nghe lệnh là đến, đã đánh là thắng.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →