我正在应聘职位经理。
Wǒ zhèngzài yìngpìn zhíwèi jīnglǐ.
“Tôi đang ứng tuyển vị trí quản lý.”
营销人员需要了解客户需求。
Yíng xiāo rén yuán xū yào liǎo jiě kè hù xū qiú.
“Nhân viên marketing cần hiểu nhu cầu khách hàng.”
他给东家干了十年活。
tā gěi dōngjia gànle shínián huó
“Anh ấy đã làm việc cho ông chủ được mười năm.”
作为一名空乘,她需要应对各种突发情况。
Zuòwéi yī míng chéngkè, tā xūyào yìngduì gèzhǒng tūfā qíngkuàng.
“Là một tiếp viên, nó cần phải đối phó đủ loại tình huống phát sinh.”
công nhân bẻ ghi (điều khiển hệ thống bẻ ghi (bộ phận chuyển ray) để chuyển hướng tàu hỏa hoặc dồn toa tàu sang một đường ray khác)
扳道工正在调整轨道。
Bāndào gōng zhèngzài tiáozhěng guǐdào.
“Công nhân bẻ ghi đang điều chỉnh đường ray.”
我喜欢这种随性的安排。
wǒ xǐhuan zhè zhǒng suíxìng de ānpái.
“Tôi thích sự sắp xếp tùy hứng kiểu này.”
我的行李不见了,我得去找列车员。
Wǒ de xíngli bù jiàn le, wǒ děi qù zhǎo lièchēyuán.
“Hành lý của tôi bị mất rồi, tôi phải đi tìm nhân viên tàu.”
她是优秀的跑步者。
tā shì yōuxiù de pǎobù zhě.
“Cô ấy là một người chạy bộ xuất sắc.”
新闻工作者报道了事件。
Xīnwén gōngzuò zhě bàodào le shìjiàn.
“Người làm báo đã đưa tin về sự kiện.”
卖肉者每天早起工作。
Mài ròu zhě měi tiān zǎo qǐ gōng zuò.
“Người bán thịt làm việc mỗi sáng sớm.”
机械工人在车间工作。
Jīxiè gōngrén zài chējiān gōngzuò.
“Công nhân cơ khí làm việc trong xưởng.”
我用特快专递寄文件。
Wǒ yòng tèkuài zhuāndì jì wénjiàn.
“Tôi dùng chuyển phát nhanh gửi tài liệu.”
参加活动是自愿性的。
Cānjiā huódòng shì zìyuàn xìng de.
“Tham gia hoạt động là tự nguyện.”
受托者负责管理资金。
Shòutuō zhě fùzé guǎnlǐ zījīn.
“Người được ủy thác chịu trách nhiệm quản lý vốn.”
收生婆经验十分丰富。
shōu shēng pó jīngyàn shífēn fēngfù.
“Bà mụ có kinh nghiệm rất phong phú.”
小鸟衔着树枝飞来。
xiǎo niǎo xiánzhe shùzhī fēi lái.
“Chim nhỏ ngậm cành cây bay đến.”
党和国家决定授予在杂交水稻攻关中作出卓越贡献的顶尖科学家“共和国勋章”与国家荣誉称号。
Dǎng hé guó jiā jué dìng shòu yǔ zài zá jiāo shuǐ dào gōng guān zhōng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de dǐng jiān kē xué jiā "gòng hé guó xūn zhāng" yǔ guó jiā róng yù chēng hào.
“Đảng và Nhà nước quyết định trao tặng Huân chương Cộng hòa và danh hiệu vinh dự nhà nước cho nhà khoa học hàng đầu có đóng góp trác tuyệt trong công cuộc nghiên cứu lúa lai.”
队伍排得非常有序。
duìwǔ pái de fēicháng yǒuxù.
“Đội ngũ xếp hàng rất ngăn nắp.”
在严酷严寒的风雪训练场上,武警特战队员顶风冒雪刻苦操练,锤炼出召之即来、战之必胜的过硬军事本领。
Zài yán kù yán hán de fēng xuě xùn liàn chǎng shàng, wǔ jǐng tè zhàn duì yuán dǐng fēng mào xuě kè kǔ cāo liàn, chuí liàn chū zhào zhī jí lái, zhàn zhī bì shèng de guò yìng jūn shì běn lǐng.
“Trên thao trường huấn luyện bão tuyết giá rét khắc nghiệt, các chiến sĩ đặc nhiệm cảnh sát vũ trang đã dầm mưa dãi tuyết khổ luyện thao diễn, rèn giũa nên bản lĩnh quân sự vượt trội vừa nghe lệnh là đến, đã đánh là thắng.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế