他决定成为一名教员。
tā juédìng chéngwéi yī míng jiàoyuán.
“Anh ấy quyết định trở thành một giáo viên.”
Chủ đề Vị trí công việc gồm 1.021 từ vựng, được chia thành 43 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他决定成为一名教员。
tā juédìng chéngwéi yī míng jiàoyuán.
“Anh ấy quyết định trở thành một giáo viên.”
全国劳动模范、数控加工特级技师将自己摸索数十年的超精密微孔加工绝活手把手倾囊传授给青年徒弟。
Quán guó láo dòng mó fàn, shù kòng jiā gōng tè jí jì shī jiāng zì jǐ mō suǒ shù shí nián de chāo jīng mì wēi kǒng jiā gōng jué huó shǒu bǎ shǒu qīng náng chuán shòu gěi qīng nián tú dì.
“Chiến sĩ thi đua toàn quốc, kỹ thuật viên đặc cấp gia công điều khiển số đã cầm tay chỉ việc truyền dạy không giấu giếm tuyệt kỹ gia công lỗ vi mô siêu chính xác mà mình đúc kết hàng chục năm cho người học trò đồ đệ trẻ tuổi.”
这是中国的民族。
zhè shì zhōng guó de mín zú 。
“Đây là dân tộc Trung Quốc.”
麻醉师准备手术麻醉。
Mázuì shī zhǔnbèi shǒushù mázuì.
“Bác sĩ gây mê chuẩn bị gây mê cho phẫu thuật.”
我哥哥是一名技术员。
wǒ gēge shì yī míng jìshùyuán.
“Anh trai của tôi là một kỹ thuật viên.”
他是一位成功的企业家。
tā shì yī wèi chénggōng de qǐyè jiā.
“Anh ấy là một doanh nhân thành công.”
在国家前沿大科学装置核心安全保卫工作中,青年警官们以严谨负责的态度全天候守护着科研重地安全。
Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì hé xīn ān quán bǎo wèi gōng zuò zhōng, qīng nián jǐng guān men yǐ yán jǐn fù zé de tài dù quán tiān hòu shǒu hù zhe kē yán zhòng dì ān quán.
“Trong công tác bảo vệ an toàn cốt lõi thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, các sĩ quan cảnh sát cảnh quan trẻ tuổi bằng thái độ trách nhiệm nghiêm cẩn đã bảo vệ an toàn trọng địa nghiên cứu khoa học suốt 24/7.”
求职毕业生应当结合应聘岗位的核心任职要求,有针对性地突出个人项目经历并精心排版简历。
Qiú zhí bì yè shēng yīng dāng jié hé yìng pìn gǎng wèi de hé xīn rèn zhí yāo qiú, yǒu zhēn duì xìng dì tū chū gè rén xiàng mù jīng lì bìng jīng xīn pái bǎn jiǎn lì.
“Sinh viên tốt nghiệp tìm việc cần bám sát yêu cầu tuyển dụng cốt lõi của vị trí ứng tuyển để làm nổi bật có trọng tâm các kinh nghiệm dự án cá nhân và trình bày CV một cách chuyên nghiệp chỉn chu.”
租片员帮我找电影。
Zū piàn yuán bāng wǒ zhǎo diànyǐng.
“Nhân viên cho thuê phim giúp tôi tìm phim.”
他在文件中添加了一些备注。
tā zài wénjiàn zhōng tiānjiāle yīxiē bèizhù.
“Ông đã thêm một số ghi chú vào tài liệu.”
班主任老师不仅在学业上对大家悉心指点,在日常生活中更是无微不至地关怀着每一位同学的成长。
Bān zhǔ rèn lǎo shī bù jǐn zài xué yè shàng duì dà jiā xī xīn zhǐ diǎn, zài rì cháng shēng huó zhōng gèng shì wú wēi bù zhì dì guān huái zhe měi yī wèi tóng xué de chéng zhǎng.
“Thầy giáo chủ nhiệm không chỉ tận tình chỉ bảo các bạn trong học tập mà trong cuộc sống đời thường còn ân cần quan tâm sát sao tới sự trưởng thành của từng bạn học sinh.”
他是一名专业口译员。
Tā shì yī míng zhuān yè kǒu yì yuán
“Anh ấy là một phiên dịch viên chuyên nghiệp”
我刚接到快递员的电话。
wǒ gāng jiē dào kuàidì yuán de diànhuà.
“Tôi vừa nhận điện thoại nhân viên giao hàng.”
店伙正在招呼客人。
Diàn huǒ zhèngzài zhāohū kèrén.
“Phục vụ đang tiếp đón khách.”
我是这个公司的办事员。
wǒ shì zhège gōngsī de bànshìyuán.
“Tôi là nhân viên văn phòng của công ty.”
专人会在楼下等你。
zhuānrén huì zài lóu xià děng nǐ.
“Người chuyên trách sẽ đợi bạn ở dưới lầu.”
消防员很勇敢救人。
xiāofángyuán hěn yǒnggǎn jiù rén.
“Lính cứu hỏa rất dũng cảm cứu người.”
公司名称已经变更。
gōngsī míngchēng yǐjīng biàngēng.
“Tên công ty đã thay đổi.”
机组成员正在准备起飞。
Jīzǔ chéngyuán zhèngzài zhǔnbèi qǐfēi.
“Thành viên tổ lái đang chuẩn bị cất cánh.”
理发师这称呼太传统,时兴的叫法是造型师。
Lǐfǎ shī zhè chēnghu tài chuántǒng, shíxīng de jiào fǎ shì zàoxíng shī.
“Tên gọi thợ cắt tóc quá truyền thống rồi, gọi một cách hiện đại phải là nhà tạo mẫu.”
营业员在介绍商品的特点。
yíngyèyuán zài jièshào shāngpǐn de tèdiǎn.
“Nhân viên bán hàng đang giới thiệu đặc điểm của sản phẩm.”
空中交通管制员确保飞行安全。
Kōngzhōng jiāotōng guǎnzhì yuán quèbǎo fēixíng ānquán.
“Nhân viên điều khiển giao thông hàng không đảm bảo an toàn bay.”
这位和蔼可亲的房东阿姨不仅按时帮租客检修家电,逢年过节还常常送来热气腾腾的手工水饺。
Zhè wèi hé ǎi kě qīn de fáng dōng ē yí bù jǐn àn shí bāng zū kè jiǎn xiū jiā diàn, féng nián guò jié hái cháng cháng sòng lái rè qì téng téng de shǒu gōng shuǐ jiǎo.
“Bác chủ nhà hiền hậu và dễ mến này không chỉ sửa chữa bảo dưỡng đồ điện gia dụng đúng hẹn cho khách thuê, mà mỗi dịp lễ tết còn thường xuyên mang sang biếu những đĩa sủi cảo tự tay làm nóng hổi.”
广大农民群众用勤劳的双手耕耘沃野田畴,筑牢了国家粮食安全的最坚实底线。
Guǎng dà nóng mín qún zhòng yòng qín láo de shuāng shǒu gēng yún wò yě tián chóu, zhù láo le guó jiā liáng shí ān quán de zuì jiān shí dǐ xiàn.
“Đông đảo bà con nông dân bằng đôi bàn tay cần cù chăm chỉ cày cấy trên những cánh đồng màu mỡ, đã dựng xây nên phòng tuyến vững chắc nhất cho an ninh lương thực quốc gia.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết