渔夫每天都出海。
yúfū měitiān dōu chūhǎi.
“Ngư dân mỗi ngày đều ra khơi.”
Chủ đề Vị trí công việc gồm 1.021 từ vựng, được chia thành 43 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
渔夫每天都出海。
yúfū měitiān dōu chūhǎi.
“Ngư dân mỗi ngày đều ra khơi.”
这家培训机构很专业。
Zhè jiā péixùn jīgòu hěn zhuānyè.
“Cơ quan đào tạo này rất chuyên nghiệp.”
丞相在古代有很大的权力。
Chéngxiàng zài gǔdài yǒu hěn dà de quánlì.
“Thừa tướng có quyền lực rất lớn ở thời cổ đại.”
他的计算机应用能力很强。
Tā de jìsuànjī yìngyòng nénglì hěn qiáng.
“Năng lực ứng dụng máy tính của anh ấy rất mạnh.”
国家安全机关依法严厉打击任何境外间谍情报机关对我国核心科技机密与关键基础设施的网络渗透窃密犯罪。
Guó jiā ān quán jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé jìng wài jiān dié qíng bào jī guān duì wǒ guó hé xīn kē jì jī mì yǔ guān jiàn jī chǔ shè shī de wǎng luò shèn tòu qiè mì fàn zuì.
“Cơ quan an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật xử lý nghiêm minh mọi tội phạm gián điệp tình báo nước ngoài thâm nhập mạng đánh cắp bí mật công nghệ cốt lõi và cơ sở hạ tầng then chốt của đất nước.”
请填写详细通信地址。
Qǐng tiánxiě xiángxì tōngxìn dìzhǐ.
“Vui lòng điền thông tin địa chỉ chi tiết.”
地主拥有很多财富。
dìzhǔ yǒngyǒu hěnduō cáifù.
“Địa chủ sở hữu rất nhiều tài sản.”
技术总监主持项目会议。
Jìshù zǒngjiān zhǔchí xiàngmù huìyì.
“Giám đốc kỹ thuật chủ trì cuộc họp dự án.”
饮食疗法有助于恢复健康。
yǐnshí liáofǎ yǒu zhù yú huīfù jiànkāng.
“Liệu pháp dinh dưỡng giúp phục hồi sức khỏe.”
内寄生会影响宿主的健康状况。
nèi jìshēng huì yǐngxiǎng sùzhǔ de jiànkāng zhuàngkuàng.
“Ký sinh bên trong có thể ảnh hưởng sức khỏe vật chủ.”
牧羊人每天在草原上牧羊。
Mùyáng rén měitiān zài cǎoyuán shàng mùyáng.
“Người chăn cừu chăn thả đàn cừu trên thảo nguyên mỗi ngày.”
他是一位会计师,很专业。
Tā shì yī wèi kuàijìshī, hěn zhuānyè.
“Anh ấy là một kế toán viên rất chuyên nghiệp.”
他是一位著名的批评家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de pīpíng jiā.
“Anh ấy là một nhà phê bình nổi tiếng.”
他是事故中的开车人。
tā shì shìgù zhōng de kāichē rén.
“Anh ta là tài xế trong vụ tai nạn.”
这座建筑具有代表性。
zhè zuò jiàn zhù jùyǒu dàibiǎo xìng.
“Tòa nhà này có tính đại diện.”
我是工程学硕士。
wǒ shì gōngchéngxué shuòshì
“Tôi có bằng thạc sĩ về kỹ thuật.”
现代转化医学紧密结合人工智能大数据分析,为攻克恶性重大疾病开辟了全新诊疗路径。
Xiàn dài zhuǎn huà yī xué jǐn mì jié hé rén gōng zhì néng dà shù jù fēn xī, wèi gōng kè è xìng zhòng dà jí bìng kāi pì le quán xīn zhěn liáo lù jìng.
“Y học chuyển giao hiện đại kết hợp chặt chẽ với phân tích dữ liệu lớn trí tuệ nhân tạo, mở ra lộ trình chẩn đoán điều trị hoàn toàn mới để chinh phục các bệnh hiểm nghèo ác tính.”
警察抓住了小偷。
jǐng chá zhuā zhù le xiǎo tōu 。
“Cảnh sát đã bắt được tên trộm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết