Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#5 HSK 6 Danh từ

国家安全机关依法严厉打击任何境外间谍情报机关对我国核心科技机密与关键基础设施的网络渗透窃密犯罪。

Guó jiā ān quán jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé jìng wài jiān dié qíng bào jī guān duì wǒ guó hé xīn kē jì jī mì yǔ guān jiàn jī chǔ shè shī de wǎng luò shèn tòu qiè mì fàn zuì.

“Cơ quan an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật xử lý nghiêm minh mọi tội phạm gián điệp tình báo nước ngoài thâm nhập mạng đánh cắp bí mật công nghệ cốt lõi và cơ sở hạ tầng then chốt của đất nước.”

Bộ: 门 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 4 Danh từ

现代转化医学紧密结合人工智能大数据分析,为攻克恶性重大疾病开辟了全新诊疗路径。

Xiàn dài zhuǎn huà yī xué jǐn mì jié hé rén gōng zhì néng dà shù jù fēn xī, wèi gōng kè è xìng zhòng dà jí bìng kāi pì le quán xīn zhěn liáo lù jìng.

“Y học chuyển giao hiện đại kết hợp chặt chẽ với phân tích dữ liệu lớn trí tuệ nhân tạo, mở ra lộ trình chẩn đoán điều trị hoàn toàn mới để chinh phục các bệnh hiểm nghèo ác tính.”

Bộ: 匚 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →