Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 2 Danh từ

市长在国际友好城市合作峰会上发表主旨演说,热情推介本市一流的创新生态与法治化营商环境。

Shì zhǎng zài guó jì yǒu hǎo chéng shì hé zuò fēng huì shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn shuō, rè qíng tuī jiè běn shì yì liú de chuàng xīn shēng tài yǔ fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng.

“Thị trưởng tại Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Thành phố Hữu nghị Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhiệt tình quảng bá giới thiệu môi trường kinh doanh pháp trị hóa và hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đẳng cấp hàng đầu của thành phố.”

Bộ: 长 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng

还记得那位“攀高枝儿”嫁给68岁王石的年前女演员吗?

Hái jìdé nà wèi “pāngāozhī er” jià gěi 68 suì wángshí de nián qián nǚ yǎnyuán ma?

“Bạn có nhớ cựu nữ diễn viên thấy người sang bắt quàng làm họ không đã kết hôn với Vương Thạch 68 tuổi không?”

#16 HSK 6 Danh từ

科研院所大力推行代表作制度与破格晋升机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。

Kē yán yuàn suǒ dà lì tuī xíng dài biǎo zuò zhì dù yǔ pò gé jìn shēng jī zhì, ràng zuò chū tū chū zhòng dà yuán chuàng gòng xiàn de qīng nián lǐng jūn xué zhě tuō yǐng ér chū.

“Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.”

Bộ: 日 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Động từ

在复杂深海探索中,无人遥控潜水器充当着深海科考母船的“深海千里眼”与多功能机械作业手臂。

Zài fù zá shēn hǎi tàn suǒ zhōng, wú rén yáo kòng qián shuǐ qì chōng dāng zhe shēn hǎi kē kǎo mǔ chuán de "shēn hǎi qiān lǐ yǎn" yǔ duō gōng néng jī xiè zuò yè shǒu bì.

“Trong công tác thám hiểm biển sâu phức tạp, tàu lặn không người lái điều khiển từ xa đóng vai trò là 'đôi mắt thần nghìn dặm' và cánh tay cơ khí thao tác đa năng của tàu mẹ khảo sát khoa học biển sâu.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →