你是调查员吗。
nǐ shì diàocháyuán ma
“Bạn là người điều tra?”
你是调查员吗。
nǐ shì diàocháyuán ma
“Bạn là người điều tra?”
他是一位优秀的双簧管手。
Tā shì yī wèi yōuxiù de shuānghuángguǎn shǒu.
“Anh ấy là một nghệ sĩ kèn ôboa xuất sắc.”
这是助理教授的工作。
zhè shì zhùlǐ jiàoshòu de gōngzuò.
“Đây là công việc của trợ lý giáo sư.”
研究者进行一项新实验。
yánjiū zhě jìnxíng yī xiàng xīn shíyàn.
“Các nhà nghiên cứu thực hiện thí nghiệm mới.”
市长在国际友好城市合作峰会上发表主旨演说,热情推介本市一流的创新生态与法治化营商环境。
Shì zhǎng zài guó jì yǒu hǎo chéng shì hé zuò fēng huì shàng fā biǎo zhǔ zhǐ yǎn shuō, rè qíng tuī jiè běn shì yì liú de chuàng xīn shēng tài yǔ fǎ zhì huà yíng shāng huán jìng.
“Thị trưởng tại Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Thành phố Hữu nghị Quốc tế đã có bài phát biểu chủ đề, nhiệt tình quảng bá giới thiệu môi trường kinh doanh pháp trị hóa và hệ sinh thái đổi mới sáng tạo đẳng cấp hàng đầu của thành phố.”
他是一位著名的金融家。
Tā shì yī wèi zhùmíng de jīnróng jiā.
“Anh ấy là một chuyên gia tài chính nổi tiếng.”
她的技法娴熟,作品很精致。
tā de jìfǎ xiánshú, zuòpǐn hěn jīngzhì.
“Kỹ thuật của cô ấy thành thạo, tác phẩm rất tinh xảo.”
多亏各位客商的鼎力相助。
duōkuī gèwèi kèshāng de dǐnglì xiāngzhù.
“Nhờ sự giúp đỡ to lớn của các đối tác.”
解说者讲解比赛规则。
Jiěshuō zhě jiǎngjiě bǐsài guīzé.
“Người thuyết minh giải thích quy tắc thi đấu.”
他总是摆出一副官架子。
tā zǒng shì bǎi chū yī fùguān jiàzi.
“Anh ấy lúc nào cũng ra vẻ quan cách.”
工厂配备了轮式灭火器。
Gōngchǎng pèibèi le lún shì mièhuǒqì.
“Nhà máy được trang bị thiết bị dập lửa kiểu tay quay.”
酒保正在调制鸡尾酒。
Jiǔbǎo zhèngzài tiáozhì jītuǐjiǔ.
“Người hầu rượu đang pha chế cocktail.”
还记得那位“攀高枝儿”嫁给68岁王石的年前女演员吗?
Hái jìdé nà wèi “pāngāozhī er” jià gěi 68 suì wángshí de nián qián nǚ yǎnyuán ma?
“Bạn có nhớ cựu nữ diễn viên thấy người sang bắt quàng làm họ không đã kết hôn với Vương Thạch 68 tuổi không?”
我看见他从防火梯下来。
wǒ kànjiàn tā cóng fánghuǒ tī xiàlái
“Tôi nhìn thấy anh chàng đang chuẩn bị thoát khỏi đám cháy”
求职者需要准备简历。
qiúzhí zhě xūyào zhǔnbèi jiǎnlì.
“Người tìm việc cần chuẩn bị sơ yếu lý lịch.”
科研院所大力推行代表作制度与破格晋升机制,让作出突出重大原创贡献的青年领军学者脱颖而出。
Kē yán yuàn suǒ dà lì tuī xíng dài biǎo zuò zhì dù yǔ pò gé jìn shēng jī zhì, ràng zuò chū tū chū zhòng dà yuán chuàng gòng xiàn de qīng nián lǐng jūn xué zhě tuō yǐng ér chū.
“Các viện nghiên cứu khoa học đẩy mạnh thực thi chế độ tác phẩm đại diện cùng cơ chế thăng cấp đề bạt đặc cách, giúp các nhà nghiên cứu đầu ngành trẻ tuổi có cống hiến nguyên tác trọng đại nổi bật nhanh chóng vươn lên khẳng định mình.”
这位官员在职多年。
zhè wèi guānyuán zàizhí duōnián.
“Vị quan chức này đảm nhiệm nhiều năm.”
你不能擅自离开工作岗位。
nǐ bùnéng shànzì líkāi gōngzuò gǎngwèi.
“Bạn không thể tự ý rời khỏi vị trí làm việc.”
她的工龄有二十年。
tā de gōnglíng yǒu èrshí nián.
“Cô ấy có 20 năm tuổi nghề.”
他们相应地增加了销售人员。
tāmen xiāngyìng de zēngjiāle xiāoshòu rényuán.
“Họ đã tăng số lượng nhân viên bán hàng tương ứng.”
他是一名优秀的网球运动员。
Tā shì yī míng yōuxiù de wǎngqiú yùndòngyuán.
“Anh ấy là một vận động viên tennis xuất sắc.”
我们第六频道的客座医学专家。
wǒ men dì liù pín dào de kè zuò yī xué zhuān jiā.
“Chuyên gia y tế thay thế Channel Six của chúng tôi”
他决定因健康原因提前退职。
tā juédìng yīn jiànkāng yuányīn tíqián tuìzhí.
“Anh ấy quyết định nghỉ việc sớm vì lý do sức khỏe.”
在复杂深海探索中,无人遥控潜水器充当着深海科考母船的“深海千里眼”与多功能机械作业手臂。
Zài fù zá shēn hǎi tàn suǒ zhōng, wú rén yáo kòng qián shuǐ qì chōng dāng zhe shēn hǎi kē kǎo mǔ chuán de "shēn hǎi qiān lǐ yǎn" yǔ duō gōng néng jī xiè zuò yè shǒu bì.
“Trong công tác thám hiểm biển sâu phức tạp, tàu lặn không người lái điều khiển từ xa đóng vai trò là 'đôi mắt thần nghìn dặm' và cánh tay cơ khí thao tác đa năng của tàu mẹ khảo sát khoa học biển sâu.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế