Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#4 HSK 6 Danh từ

特大洪涝灾害发生后,当地应急管理部门在数小时内妥善转移并安置了上万名受灾群众。

Tè dà hóng lào zāi hài fā shēng hòu, dāng dì yìng jí guǎn lǐ bù mén zài shù xiǎo shí nèi tuǒ shàn zhuǎn yí bìng ān zhì le shàng wàn míng shòu zāi qún zhòng.

“Sau khi thảm họa lũ lụt đặc biệt lớn xảy ra, cơ quan quản lý khẩn cấp địa phương chỉ trong vài giờ đồng hồ đã sơ tán và bố trí tái định cư chu đáo cho hàng vạn người dân vùng bị nạn.”

Bộ: 宀 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

传教士的故事激励着许多人去追寻自己的信仰,并为了更崇高的目标而奋斗。

Chuánjiàoshì de gùshì jīlìzhe xǔduō rén qù zhuīxún zìjǐ de xìnyǎng, bìng wèile gèng chónggāo de mùbiāo ér fèndòu.

“Câu chuyện về các nhà truyền giáo đã truyền cảm hứng cho nhiều người theo đuổi đức tin của mình và phấn đấu vì những mục tiêu cao cả hơn.”

Bộ: 人 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

国家举办高层次海外留学归国科技人才大型求职专场对接会,搭建了精准高效的高端引智平台。

Guó jiā jǔ bàn gāo céng cì hǎi wài liú xué guī guó kē jì rén cái dà xíng qiú zhí zhuān chǎng duì jiē huì, dā jiàn le jīng zhǔn gāo xiào de gāo duān yǐn zhì píng tái.

“Nhà nước tổ chức hội nghị kết nối chuyên đề ứng tuyển xin việc tìm việc làm quy mô lớn dành cho nhân tài khoa học công nghệ du học nước ngoài về nước trình độ cao, xây dựng nên nền tảng thu hút trí tuệ cao cấp chuẩn xác và hiệu quả cao.”

Bộ: 水 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Động từ

利用大学寒暑假时间去企业实习打工,既能补贴学费生活开支,又能提前积累宝贵职场经验。

Lì yòng dà xué hán shǔ jià shí jiān qù qǐ yè shí xí dǎ gōng, jì néng bǔ tiē xué fèi shēng huó kāi zhī, yòu néng tí qián jī lěi bǎo guì zhí chǎng jīng yàn.

“Tận dụng các kỳ nghỉ đông và hè thời đại học để đi thực tập làm thêm tại doanh nghiệp vừa có thể phụ giúp trang trải học phí sinh hoạt, vừa tích lũy sớm những kinh nghiệm công sở quý báu.”

#19 Chủ đề Từ vựng

我们下午三点接班,晚十一点交班。

wǒmen xiàwǔ sāndiǎn jiēbān,wǎn shíyīdiǎn jiāobān。

“Ba giờ chiều chúng tôi nhận ca, mười một giờ đêm chúng tôi giao ca.”

Bộ: 亠 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
陆军军官
lùjūn jūnguān LỤC QUÂN QUÂN QUAN

sĩ quan lục quân

新总统对不忠诚的陆军军官进行了一次整肃。

xīn zǒngtǒng duì bù zhōngchéng de lùjūn jūnguān jìnxíng le yīcì zhěngsù

“Tổng thống mới đã tiến hành một cuộc thanh trừng đối với các sĩ quan quân đội không trung thành.”

Bộ: 阜 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 2 Danh từ

著名人民作家深入基层农村扎根生活数年,创作出了一部深刻反映新时代乡村振兴史诗的传世巨著。

Zhù míng rén mín zuò jiā shēn rù jī céng nóng cūn zhā gēn shēng huó shù nián, chuàng zuò chū le yī bù shēn kè fǎn yìng xīn shí dài xiāng cūn zhèn xīng shǐ shī de chuán shì jù zhù.

“Vị nhà văn nhân dân nổi tiếng đã đi sâu xuống cắm bản ở nông thôn cơ sở suốt nhiều năm, sáng tác nên một bộ kiệt tác để đời phản ánh sâu sắc thiên sử thi chấn hưng nông thôn thời đại mới.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →