Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 HSK 9 Động từ

国际著名理论物理学家全职回国正式就任国家前沿物质科学中心主任,全面领导世界一流战略大科学装置规划建设。

Guó jì zhù míng lǐ lùn wù lǐ xué jiā quán zhí huí guó zhèng shì jiù rèn guó jiā qián yán wù zhì kē xué zhōng xīn zhǔ rèn, quán miàn lǐng dǎo shì jiè yì liú zhàn lüè dà kē xué zhuāng zhì guī huà jiàn shè.

“Nhà vật lý lý thuyết nổi tiếng quốc tế đã toàn thời gian về nước chính thức nhậm chức tiếp nhận chức vụ Giám đốc Trung tâm Khoa học Vật chất Tiên phong Quốc gia, lãnh đạo toàn diện việc quy hoạch xây dựng thiết bị đại khoa học chiến lược hàng đầu thế giới.”

Bộ: 尢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“佣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yòng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““佣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#21 HSK 5 Động từ

工地上工人们顶着烈日挥汗如雨地干活儿,全力保障重大民生工程按期交付。

Gōng dì shàng gōng rén men dǐng zhe liè rì huī hàn rú yǔ dì gàn huó ér, quán lì bǎo zhàng zhòng dà mín shēng gōng chéng àn qī jiāo fù.

“Trên công trường các công nhân đội nắng đổ mồ hôi như mưa hăng say làm việc, dốc toàn lực bảo đảm đại công trình dân sinh được bàn giao đúng tiến độ.”

Bộ: 干 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →