监管: quản lý giám sát, giám sát điều hành kiểm soát
Nghĩa tiếng Anh (English): to supervise, to regulate, regulation, surveillance
Nét viết & luyện viết chữ 监管
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giám sát; theo dõi; giám thị; trông coi
Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).
ống; quản lý, cai quản; mặc kệ, bận tâm
Chữ QUẢN (管): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 14 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 不管 (BẤT QUẢN: bất kể, cho dù), 管理 (QUẢN LÝ: quản lý), 尽管 (TẬN QUẢN: dù cho, dẫu rằng, cứ việc), 管子 (QUẢN TỬ: ống, đường ống, ống dẫn).
Câu ví dụ với từ “监管”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家健全了针对生成式人工智能与合成生物学等战略前沿科技领域的敏捷治理与全流程动态安全监管机制。
Guó jiā jiàn quán le zhēn duì shēng chéng shì rén gōng zhì néng yǔ hé chéng shēng wù xué děng zhàn lüè qián yán kē jì lǐng yù de mǐn jié zhì lǐ yǔ quán liú chéng dòng tài ān quán jiān guǎn jī zhì.
“Nhà nước đã hoàn thiện cơ chế quản lý giám sát giám sát điều hành an toàn động thái toàn bộ quy trình cùng quản trị nhanh nhạy (agile governance) hướng tới các lĩnh vực khoa học công nghệ tiên phong chiến lược như sinh học tổng hợp và trí tuệ nhân tạo tạo sinh.”
The state established dynamic safety regulation and agile governance mechanisms for generative AI and synthetic biology.
Từ “监管” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 监管 (jiānguǎn)
监管 (jiānguǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “监管” có phiên âm Pinyin là “jiānguǎn”, âm Hán Việt là “GIÁM QUẢN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quản lý giám sát, giám sát điều hành kiểm soát” (tiếng Anh: to supervise, to regulate, regulation, surveillance).
Chữ 监管 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “监管” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.