Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#4 HSK 5 Danh từ

国家游泳队资深总教练根据每位运动员的身体机能指标,量身定制了个性化的体能与专项技术训练方案。

Guó jiā yóu yǒng duì zī shēn zǒng jiào liàn gēn jù měi wèi yùn dòng yuán de shēn tǐ jī néng zhǐ biāo, liàng shēn dìng zhì le gè xìng huà de tǐ néng yǔ zhuān xiàng jì shù xùn liàn fāng àn.

“Tổng huấn luyện viên giàu kinh nghiệm của đội tuyển bơi lội quốc gia căn cứ theo chỉ số thể trạng của từng vận động viên đã thiết kế riêng phương án rèn luyện thể lực và kỹ thuật chuyên sâu cá nhân hóa.”

Bộ: 攴 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Danh từ

在暴风雪极端恶劣天气中,执勤交警冒着严寒指挥交通,全力保障广大群众平安出行。

Zài bào fēng xuě jí duān è liè tiān qì zhōng, zhí qín jiāo jǐng mào zhe yán hán zhǐ huī jiāo tōng, quán lì bǎo zhàng guǎng dà qún zhòng píng ān chū xíng.

“Trong thời tiết cực kỳ khắc nghiệt của bão tuyết, các chiến sĩ cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ đã đội giá rét điều khiển giao thông, dốc toàn lực bảo đảm người dân đi lại bình an.”

Bộ: 土 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

劳动保障监察部门依法严格规范企业用工行为,坚决查处并纠正任何无正当合法理由违法解雇劳动者的违规侵权行径。

Láo dòng bǎo zhàng jiān chá bù mén yī fǎ yán gé guī fàn qǐ yè yòng gōng háng wèi, jiān jué chá chǔ bìng jiū zhèng rèn hé wú zhèng dāng hé fǎ lǐ yóu wéi fǎ jiě gù láo dòng zhě de wéi guī qīn quán xíng jìng.

“Cơ quan thanh tra bảo đảm lao động theo quy định của pháp luật quy chuẩn hóa nghiêm ngặt hành vi sử dụng lao động của doanh nghiệp, kiên quyết kiểm tra và chấn chỉnh mọi hành vi vi phạm xâm phạm quyền lợi sa thải người lao động trái luật không có lý do chính đáng hợp pháp.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

北斗高精度卫星导航系统能够向全球各类智能终端提供厘米级甚至毫米级的极速精准定位位置服务。

Běi dǒu gāo jīng dù wèi xīng dǎo háng xì tǒng néng gòu xiàng quán qiú gè lèi zhì néng zhōng duān tí gōng lí mǐ jí shèn zhì háo mǐ jí de jí sù jīng zhǔn dìng wèi wèi zhì fú wù.

“Hệ thống vệ tinh định vị Bắc Đẩu độ chính xác cao có thể cung cấp dịch vụ định vị vị trí siêu tốc chuẩn xác đến từng centimet, thậm chí là milimet cho các loại thiết bị đầu cuối thông minh trên toàn cầu.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

语言文字与传统经典是传承优秀历史文化与促进中外不同文明交流对话互鉴的核心媒介与精神纽带。

Yǔ yán wén zì yǔ chuán tǒng jīng diǎn shì chuán chéng yōu xiù lì shǐ wén huà yǔ cù jìn zhōng wài bù tóng wén míng jiāo liú duì huà hù jiàn de hé xīn méi jiè yǔ jīng shén niǔ dài.

“Ngôn ngữ văn tự cùng các thư tịch kinh điển truyền thống là phương tiện trung gian cốt lõi và nhịp cầu tinh thần kết nối để kế thừa văn hóa lịch sử tốt đẹp và thúc đẩy sự đối thoại giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh khác nhau của Trung Quốc và thế giới.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

这篇刊登在国际权威顶级学术期刊封面上的重磅论文,其醒目标题瞬间引发了全球同行的广泛关注。

Zhè piān kān dēng zài guó jì quán wēi dǐng jí xué shù qī kān fēng miàn shàng de zhòng bàng lùn wén, qí xǐng mù biāo tí shùn jiān yǐn fā le quán qiú tóng háng de guǎng fàn guān zhù.

“Bài báo khoa học mang tính bước ngoặt được đăng tải ngay trên trang bìa của tạp chí học thuật hàng đầu thế giới có tiêu đề vô cùng bắt mắt đã lập tức thu hút sự quan tâm rộng rãi của giới đồng nghiệp toàn cầu.”

Bộ: 页 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

我国新一代隐身隐形歼击机试飞员凭借精湛绝伦的飞行技艺与过人胆魄,圆满完成各项极端工况试飞极限科目。

Wǒ guó xīn yí dài yǐn shēn yǐn xíng jiān jī jī shì fēi yuán píng jiè jīng zhàn jué lún de fēi xíng jì yì yǔ guò rén dǎn pò, yuán mǎn wán chéng gè xiàng jí duān gōng kuàng shì fēi jí xiàn kē mù.

“Phi công người lái máy bay bay thử dòng máy bay tiêm kích tàng hình thế hệ mới của nước ta nhờ vào lòng can đảm phi thường và kỹ năng bay tuyệt đỉnh đã hoàn thành mỹ mãn các hạng mục thử nghiệm bay giới hạn điều kiện làm việc cực đoan.”

Bộ: 飞 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

国家大力推进现代职业教育高质量发展,着力培养一大批具备精湛高超专业技能的大国工匠与高素质技术技能人才。

Guó jiā dà lì tuī jìn xiàn dài zhí yè jiào yù gāo zhì liàng fā zhǎn, zhuó lì péi yǎng yī dà pī jù bèi jīng zhàn gāo chāo zhuān yè jì néng de dà guó gōng jiàng yǔ gāo sù zhì jì shù jì néng rén cái.

“Nhà nước đẩy mạnh phát triển giáo dục nghề nghiệp hiện đại chất lượng cao, tập trung đào tạo một đội ngũ đông đảo các thợ cả đại đức của đất nước cùng nhân tài kỹ thuật kỹ năng chất lượng cao sở hữu tay nghề kỹ năng chuyên môn tinh xảo tuyệt đỉnh.”

Bộ: 月 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →